Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ quáng:

矿 quáng桄 quáng, quang廣 quảng, quáng横 hoành, hoạnh, quáng礦 quáng, khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: quáng

quáng [quáng]

U+77FF, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 礦;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kong3;

quáng

Nghĩa Trung Việt của từ 矿

Giản thể của chữ .
khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (gdhn)

Nghĩa của 矿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (礦、鑛)
[kuàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: KHOÁNG
1. hầm mỏ。矿床。
2. quặng。指矿石。
黄铁矿。
quặng phe-rít.
3. mỏ。开采矿物的场所̉。
铁矿。
mỏ sắt.
煤矿。
mỏ than.
Từ ghép:
矿藏 ; 矿层 ; 矿产 ; 矿床 ; 矿灯 ; 矿工 ; 矿浆 ; 矿井 ; 矿警 ; 矿坑 ; 矿脉 ; 矿苗 ; 矿区 ; 矿泉 ; 矿泉水 ; 矿砂 ; 矿山 ; 矿石 ; 矿物 ; 矿业 ; 矿源 ; 矿渣 ; 矿柱

Chữ gần giống với 矿:

, , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

Dị thể chữ 矿

,

Chữ gần giống 矿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矿 Tự hình chữ 矿 Tự hình chữ 矿 Tự hình chữ 矿

quáng, quang [quáng, quang]

U+6844, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guang4, guang1;
Việt bính: gwong1 gwong3;

quáng, quang

Nghĩa Trung Việt của từ 桄

(Danh) Cái suốt ngang.
◎Như: môn quáng
suốt ngang cửa, chức ki quáng suốt ngang khung cửi.

(Danh)
Lượng từ: cuộn (dây, sợi, v.v.).
◎Như: nhất quáng mao tuyến một cuộn len.Một âm nữa là quang.

(Danh)
Quang lang cây đoác, giống cây dừa, trong lõi có phấn vàng làm bánh ăn được.
§ Cũng viết là quang lang .

quang, như "quang gánh" (vhn)
khoang, như "khoang thuyền" (btcn)
quàng, như "quàng vào" (gdhn)

Nghĩa của 桄 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
1. cây báng。桄榔:常绿乔木,羽状复叶,肉穗花序,果实倒圆锥形,有辣味。产在热带地方。茎中的髓可以制淀粉,叶柄的纤维可制绳。
2. quả báng。这种植物的果实。
[guàng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUANG
1. quấn sợi vào guồng。把线绕在桄子上。
把线桄上。
quấn sợi vào guồng
2. cuộn sợi。(桄儿)在桄子或拐子上绕好后取下来的成圈的线。
线桄儿。
cuộn sợi
3. cuộn (lượng từ)。(桄儿)量词,用于线。
一桄线
một cuộn chỉ
Ghi chú: 另见guāng
Từ ghép:
桄子

Chữ gần giống với 桄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄

quảng, quáng [quảng, quáng]

U+5EE3, tổng 14 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 广;
Pinyin: guang3;
Việt bính: gwong2
1. [兩廣] lưỡng quảng 2. [廣播] quảng bá 3. [廣場] quảng trường;

quảng, quáng

Nghĩa Trung Việt của từ 廣

(Danh) Tòa nhà lớn không có bốn tường, điện lớn.

(Danh)
Bề ngang, bề rộng.
◎Như: trường tam xích, quảng nhất xích
, bề dọc ba thước, bề ngang một thước.

(Danh)
Tên gọi tắt của Quảng Đông , Quảng Tây 西Quảng Châu .

(Danh)
Mười lăm cỗ xe binh gọi là một quảng.

(Danh)
Họ Quảng.

(Động)
Mở rộng, tăng gia.
◎Như: tăng quảng kiến văn mở mang kiến thức.
◇Dịch Kinh : Phù Dịch, thánh nhân sở dĩ sùng đức nhi quảng nghiệp dã , (Hệ từ thượng ) Đạo Dịch, thánh nhân dùng nó để nâng cao đức hạnh, mở rộng sự nghiệp.

(Động)
Truyền bá, phổ biến.
◇Vương Chước : Khúc bãi, vô bất cảm khấp, nhân quảng kì khúc, truyền vu nhân gian , , , (Bích kê mạn chí ) Ca xong, không ai không cảm động rớt nước mắt, nhân đó đem phổ biến khúc nhạc, truyền ở nhân gian.

(Tính)
Rộng.
◎Như: địa quảng nhân hi đất rộng người thưa.

(Tính)
Cao xa.
◇Tuân Tử : Quân tử bần cùng nhi chí quảng (Tu thân ) Người quân tử nghèo khó nhưng ý chí cao xa.

(Tính)
Đông người.
◎Như: đại đình quảng chúng chỗ đông người, trước công chúng.Một âm là quáng.

(Động)
Đo ngang, đo mặt đất về phía đông tây gọi là quáng , về phía nam bắc gọi là luân .

quảng, như "quảng trường, quảng bá" (vhn)
quẳng, như "quẳng đi" (btcn)
quãng, như "quãng đường" (btcn)
rộng, như "rộng rãi" (gdhn)

Chữ gần giống với 廣:

,

Dị thể chữ 廣

广,

Chữ gần giống 廣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣

hoành, hoạnh, quáng [hoành, hoạnh, quáng]

U+6A2A, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橫;
Pinyin: heng2, heng4, guang1, huang2, huang4;
Việt bính: waang4 waang6;

hoành, hoạnh, quáng

Nghĩa Trung Việt của từ 横

Giản thể của chữ .

hoạnh, như "hoạnh hoẹ; hoạnh tài" (vhn)
hoành, như "hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành" (btcn)
vàng, như "vàng tâm (một loại gỗ vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 横 trong tiếng Trung hiện đại:

[héng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNH
1. ngang; hoành。跟地面平行的(跟"竖、直"相对)。
横额
hoành phi
横梁
xà ngang
2. vượt ngang; vắt ngang。地理上东西向的(跟"纵1"相对)。
黄河横贯本省。
sông Hoàng vắt ngang tỉnh này.
3. ngang (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái)。从左到右或从右到左的(跟"竖、直、纵1"相对)。
横写
viết ngang
一队飞机横过我们的头顶。
máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.
4. cắt ngang。跟物体的长的一边垂直的(跟"竖、直、纵1"相对)。
横剖面
mặt cắt ngang
人行横道
đường dành cho người đi bộ (để băng qua đường).
5. đặt ngang。使物体成横向。
把扁担横过来。
trở ngang đòn gánh
6. tứ tung; lan tràn。纵横杂乱。
蔓草横生
cỏ mọc lan tràn.
老泪横流
nước mắt giàn giụa
7. ngang tàng; ngang ngược; hung ác。蛮横;凶恶。
横加阻拦
ngang ngược cản trở
横行霸道
hoành hành ngang ngược
Ghi chú: 注意:与"横"1. (hèng)义相近,但只用于成语或文言词中。
8. nét ngang (trong chữ Hán)。(横儿)汉字的笔画,平着由左到右,形状是"一"。
9. thế nào cũng; dù thế nào chăng nữa。横竖;反正。
我横不那么办!
dù thế nào đi chăng nữa tôi cũng không làm như thế!
事情是你干的,我横没过问。
việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.
10. có lẽ; ước chừng; đại khái。横是。
今天下雨,他横不来了。
hôm nay mưa, có lẽ anh ấy không đến.
Ghi chú: 另见hèng
Từ ghép:
横标 ; 横滨 ; 横波 ; 横冲直撞 ; 横倒竖歪 ; 横笛 ; 横渡 ; 横队 ; 横幅 ; 横膈膜 ; 横亘 ; 横贯 ; 横华 ; 横加 ; 横结肠 ; 横流 ; 横眉 ; 横眉怒目 ; 横批 ; 横披 ; 横剖面 ; 横蒲 ; 横七竖八 ; 横肉 ; 横扫 ; 横生 ; 横生枝节 ; 横是 ; 横竖 ; 横挑鼻子竖挑眼 ; 横纹肌 ; 横向 ; 横心 ; 横行 ; 横行霸道 ; 横痃 ; 横溢 ; 横征暴敛 ; 横直

Chữ gần giống với 横:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 横

,

Chữ gần giống 横

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 横 Tự hình chữ 横 Tự hình chữ 横 Tự hình chữ 横

quáng, khoáng [quáng, khoáng]

U+7926, tổng 19 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: gwong3 kwong3
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng;

quáng, khoáng

Nghĩa Trung Việt của từ 礦

(Danh) Quặng (vật chất tự nhiên lấy trong lòng đất).
◎Như: môi quáng
than đá, thiết quáng quặng sắt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.

khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
khoắng, như "khua khoắng" (gdhn)

Chữ gần giống với 礦:

, , ,

Dị thể chữ 礦

, ,

Chữ gần giống 礦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦 Tự hình chữ 礦

Dịch quáng sang tiếng Trung hiện đại:

眩目; 花眼 《老视眼的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quáng

quáng:quáng mắt
quáng𤈛:quáng mắt
quáng:quáng đèn
quáng𥆄:quáng mắt
quáng:quáng mắt
quáng:quáng mắt
quáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quáng Tìm thêm nội dung cho: quáng