Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一动 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīdòng] động một tý; hở ra thì。(一动儿)动不动。
一动就发脾气。
động một tý là phát cáu.
一动儿就哭。
động một tý là khóc.
一动就发脾气。
động một tý là phát cáu.
一动儿就哭。
động một tý là khóc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 一动 Tìm thêm nội dung cho: 一动
