Từ: 一动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一动 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdòng] động một tý; hở ra thì。(一动儿)动不动。
一动就发脾气。
động một tý là phát cáu.
一动儿就哭。
động một tý là khóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
一动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一动 Tìm thêm nội dung cho: 一动