Cao su chống va đập cửa
Từ: 贼头贼脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼头贼脑:
Nghĩa của 贼头贼脑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zéitóuzéinǎo] Hán Việt: TẶC ĐẦU TẶC NÃO
lấm la lấm lét; mặt gian mày giảo; thậm thà thậm thụt。形容举动鬼鬼祟祟。
lấm la lấm lét; mặt gian mày giảo; thậm thà thậm thụt。形容举动鬼鬼祟祟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼
| tặc | 贼: | đạo tặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼
| tặc | 贼: | đạo tặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 贼头贼脑 Tìm thêm nội dung cho: 贼头贼脑
