Từ: 扶病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶病 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúbìng] mang bệnh; bị bệnh (mà vẫn làm việc)。带着病(做某件事)。
扶病出席
bị bệnh mà vẫn đến họp.
扶病工作
mang bệnh mà vẫn làm việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
扶病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶病 Tìm thêm nội dung cho: 扶病