Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黛, chiết tự chữ ĐẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黛:
黛
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
黛 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 黛
(Danh) Thuốc đen của đàn bà ngày xưa dùng vẽ lông mày.◎Như: phấn đại 粉黛 phấn son.
(Danh) Lông mày đàn bà.
◇Nguyên Đế 元帝: Oán đại thư hoàn liễm 怨黛舒還斂 (Đại cựu cơ hữu oán 代舊姬有怨) Lông mày giận hờn giãn ra rồi lại nhíu lại.
(Danh) Đàn bà đẹp.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc 回眸一笑百媚生, 六宮粉黛無顏色 (Trường hận ca 長恨歌) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp phát sinh, (khiến cho) Các phi tần xinh đẹp trong sáu cung đều như không có nhan sắc. Tản Đà dịch thơ: Một cười trăm vẻ thiên nhiên, Sáu cung nhan sắc thua hờn phấn son.
(Tính) Xanh đen.
◇Vi Trang 韋莊: Diêu thiên ỷ đại sầm 遙天倚黛岑 (Tam dụng vận 三用韻) Núi xanh thẫm dựa trời xa.
đại (gdhn)
Nghĩa của 黛 trong tiếng Trung hiện đại:
[dài]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠI
than vẽ lông mày; phẩm xanh đen (loại phẩm phụ nữ thời xưa dùng để vẽ lông mày)。青黑色的颜料,古代女子用来画眉。
粉黛(指妇女)。
phụ nữ; son phấn (nay ví với người phụ nữ).
Từ ghép:
黛蓝 ; 黛绿 ; 黛紫
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẠI
than vẽ lông mày; phẩm xanh đen (loại phẩm phụ nữ thời xưa dùng để vẽ lông mày)。青黑色的颜料,古代女子用来画眉。
粉黛(指妇女)。
phụ nữ; son phấn (nay ví với người phụ nữ).
Từ ghép:
黛蓝 ; 黛绿 ; 黛紫
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黛
| đại | 黛: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 黛:

Tìm hình ảnh cho: 黛 Tìm thêm nội dung cho: 黛
