Chữ 黛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黛, chiết tự chữ ĐẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黛:

黛 đại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黛

Chiết tự chữ đại bao gồm chữ 代 黑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黛 cấu thành từ 2 chữ: 代, 黑
  • rượi, đãi, đại, đời
  • hắc
  • đại [đại]

    U+9EDB, tổng 17 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6;

    đại

    Nghĩa Trung Việt của từ 黛

    (Danh) Thuốc đen của đàn bà ngày xưa dùng vẽ lông mày.
    ◎Như: phấn đại
    phấn son.

    (Danh)
    Lông mày đàn bà.
    ◇Nguyên Đế : Oán đại thư hoàn liễm (Đại cựu cơ hữu oán ) Lông mày giận hờn giãn ra rồi lại nhíu lại.

    (Danh)
    Đàn bà đẹp.
    ◇Bạch Cư Dị : Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc , (Trường hận ca ) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp phát sinh, (khiến cho) Các phi tần xinh đẹp trong sáu cung đều như không có nhan sắc. Tản Đà dịch thơ: Một cười trăm vẻ thiên nhiên, Sáu cung nhan sắc thua hờn phấn son.

    (Tính)
    Xanh đen.
    ◇Vi Trang : Diêu thiên ỷ đại sầm (Tam dụng vận ) Núi xanh thẫm dựa trời xa.
    đại (gdhn)

    Nghĩa của 黛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐẠI
    than vẽ lông mày; phẩm xanh đen (loại phẩm phụ nữ thời xưa dùng để vẽ lông mày)。青黑色的颜料,古代女子用来画眉。
    粉黛(指妇女)。
    phụ nữ; son phấn (nay ví với người phụ nữ).
    Từ ghép:
    黛蓝 ; 黛绿 ; 黛紫

    Chữ gần giống với 黛:

    , , , , , , 𪐾,

    Chữ gần giống 黛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黛 Tự hình chữ 黛 Tự hình chữ 黛 Tự hình chữ 黛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黛

    đại: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 黛:

    Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

    Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

    黛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黛 Tìm thêm nội dung cho: 黛