Cao su chống va đập cửa
Chữ 赊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赊, chiết tự chữ XA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赊:
赊
Biến thể phồn thể: 賒;
Pinyin: she1, sha1;
Việt bính: se1;
赊 xa
xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (gdhn)
Pinyin: she1, sha1;
Việt bính: se1;
赊 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 赊
Giản thể của chữ 賒.xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (gdhn)
Nghĩa của 赊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賒)
[shē]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: XA
chịu; nợ。赊欠。
赊购。
mua chịu.
赊销。
bán chịu.
Từ ghép:
赊购 ; 赊欠 ; 赊销 ; 赊帐
[shē]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: XA
chịu; nợ。赊欠。
赊购。
mua chịu.
赊销。
bán chịu.
Từ ghép:
赊购 ; 赊欠 ; 赊销 ; 赊帐
Dị thể chữ 赊
賒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赊
| xa | 赊: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |

Tìm hình ảnh cho: 赊 Tìm thêm nội dung cho: 赊
