Cao su chống va đập cửa

Chữ 赊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赊, chiết tự chữ XA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赊:

赊 xa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赊

Chiết tự chữ xa bao gồm chữ 贝 佘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赊 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 佘
  • bối
  • xa, xà
  • xa [xa]

    U+8D4A, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賒;
    Pinyin: she1, sha1;
    Việt bính: se1;

    xa

    Nghĩa Trung Việt của từ 赊

    Giản thể của chữ .
    xa, như "xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)" (gdhn)

    Nghĩa của 赊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賒)
    [shē]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 14
    Hán Việt: XA
    chịu; nợ。赊欠。
    赊购。
    mua chịu.
    赊销。
    bán chịu.
    Từ ghép:
    赊购 ; 赊欠 ; 赊销 ; 赊帐

    Chữ gần giống với 赊:

    , , , ,

    Dị thể chữ 赊

    ,

    Chữ gần giống 赊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赊 Tự hình chữ 赊 Tự hình chữ 赊 Tự hình chữ 赊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赊

    xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
    赊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赊 Tìm thêm nội dung cho: 赊