Chữ 漨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漨, chiết tự chữ VÙNG, VŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漨:

漨

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漨

漨

Chiết tự chữ 漨

Chiết tự chữ vùng, vũng bao gồm chữ 水 逢 hoặc 氵 逢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漨 cấu thành từ 2 chữ: 水, 逢
  • 水 thuỷ, thủy
  • 逢 buồng, bồng, phùng
  • 2. 漨 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 逢
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 逢 buồng, bồng, phùng
  • []

    U+6F28, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng2, xuan4;
    Việt bính: ;

    漨

    Nghĩa Trung Việt của từ 漨



    vùng, như "vẫy vùng" (vhn)
    vũng, như "vũng nước, vũng tàu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 漨:

    滌, 滚, 滫, 漠, 漣, 漨, 漭, 漷,

    Chữ gần giống 漨

    湃, 漓, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漨 Tự hình chữ 漨 Tự hình chữ 漨 Tự hình chữ 漨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漨

    vùng漨:vẫy vùng
    vũng漨:vũng nước, vũng tàu
    漨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漨 Tìm thêm nội dung cho: 漨