Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塹, chiết tự chữ KHIẾM, TIỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塹:
塹
Biến thể giản thể: 堑;
Pinyin: qian4, mo4;
Việt bính: cim3;
塹 tiệm
◇Sử Kí 史記: Sử cao lũy thâm tiệm, vật dữ chiến 使高壘深塹, 勿與戰 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Đắp thành cho cao, đào hào cho sâu, chớ đánh nhau với chúng (quân Sở).
(Danh) Chỗ đất có hình thế hiểm trở.
◇Nam sử 南史: Trường Giang thiên tiệm 長江天塹 (Khổng Phạm truyện 孔範傳) Trường Giang là chỗ hiểm trở của trời.
(Danh) Chỉ cảnh gian nan, khốn khó, trắc trở.
◎Như: bất kinh nhất tiệm, bất trưởng nhất trí 不經一塹, 不長一智 không trải qua trắc trở thì không khôn ngoan hơn (thất bại là mẹ thành công).
(Động) Đào lạch, đào đường dẫn nước.
khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)
Pinyin: qian4, mo4;
Việt bính: cim3;
塹 tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 塹
(Danh) Hố, vũng, hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành).◇Sử Kí 史記: Sử cao lũy thâm tiệm, vật dữ chiến 使高壘深塹, 勿與戰 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Đắp thành cho cao, đào hào cho sâu, chớ đánh nhau với chúng (quân Sở).
(Danh) Chỗ đất có hình thế hiểm trở.
◇Nam sử 南史: Trường Giang thiên tiệm 長江天塹 (Khổng Phạm truyện 孔範傳) Trường Giang là chỗ hiểm trở của trời.
(Danh) Chỉ cảnh gian nan, khốn khó, trắc trở.
◎Như: bất kinh nhất tiệm, bất trưởng nhất trí 不經一塹, 不長一智 không trải qua trắc trở thì không khôn ngoan hơn (thất bại là mẹ thành công).
(Động) Đào lạch, đào đường dẫn nước.
khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)
Chữ gần giống với 塹:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塹
| khiếm | 塹: | khiếm hào chiến (hào quân sự) |

Tìm hình ảnh cho: 塹 Tìm thêm nội dung cho: 塹
