Chữ 塹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塹, chiết tự chữ KHIẾM, TIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塹:

塹 tiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塹

塹

Chiết tự chữ 塹

Chiết tự chữ khiếm, tiệm bao gồm chữ 斬 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塹 cấu thành từ 2 chữ: 斬, 土
  • 斬 chém, trảm
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • tiệm [tiệm]

    U+5879, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 堑;
    Pinyin: qian4, mo4;
    Việt bính: cim3;

    塹 tiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 塹

    (Danh) Hố, vũng, hào (dòng nước bao quanh thành để bảo vệ thành).
    ◇Sử Kí 史
    記: Sử cao lũy thâm tiệm, vật dữ chiến 使高壘深塹, 勿與戰 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Đắp thành cho cao, đào hào cho sâu, chớ đánh nhau với chúng (quân Sở).

    (Danh)
    Chỗ đất có hình thế hiểm trở.
    ◇Nam sử 南史: Trường Giang thiên tiệm 長江天塹 (Khổng Phạm truyện 孔範傳) Trường Giang là chỗ hiểm trở của trời.

    (Danh)
    Chỉ cảnh gian nan, khốn khó, trắc trở.
    ◎Như: bất kinh nhất tiệm, bất trưởng nhất trí 不經一塹, 不長一智 không trải qua trắc trở thì không khôn ngoan hơn (thất bại là mẹ thành công).

    (Động)
    Đào lạch, đào đường dẫn nước.
    khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 塹:

    㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Dị thể chữ 塹

    壍, 堑,

    Chữ gần giống 塹

    塽, 培, 堁, 堀, 埿, 埾, 埽, 埼, 埻, 基,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塹 Tự hình chữ 塹 Tự hình chữ 塹 Tự hình chữ 塹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塹

    khiếm塹:khiếm hào chiến (hào quân sự)
    塹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塹 Tìm thêm nội dung cho: 塹