Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bản chép lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bản chép lại:
Dịch bản chép lại sang tiếng Trung hiện đại:
抄本 《抄写的本子。》复本 《同一种书刊收藏不止一部时, 第一部以外的称为复本。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chép
| chép | 劄: | ghi chép, chép bài |
| chép | 𠽃: | chóp chép, chép miệng |
| chép | 嘖: | chóp chép, chép miệng |
| chép | 鮿: | cá chép |
| chép | 𩺗: | cá chép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: bản chép lại Tìm thêm nội dung cho: bản chép lại
