Từ: 赤子之心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤子之心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤子之心 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìzǐzhīxīn] tấm lòng son。纯正而天真无邪的心。比喻忠诚热切之心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
赤子之心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤子之心 Tìm thêm nội dung cho: 赤子之心