Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 赤子之心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤子之心:
Nghĩa của 赤子之心 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìzǐzhīxīn] tấm lòng son。纯正而天真无邪的心。比喻忠诚热切之心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤
| xích | 赤: | xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 赤子之心 Tìm thêm nội dung cho: 赤子之心
