Từ: 赤狐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤狐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤狐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìhú] cáo lông đỏ; cáo lửa。狐的一种,全身赤褐色或黄褐色,尾巴尖上的毛白色。皮毛很珍贵。产于中国东北等地。也叫红狐,通称火狐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly
赤狐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤狐 Tìm thêm nội dung cho: 赤狐