Từ: 速决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 速决:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 速 • 决

Nghĩa của 速决 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùjué] giải quyết nhanh。迅速地解决。
速战速决。
đánh nhanh rút gọn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh速:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc速:kéo rốc đi
tốc速:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết决:quyết đoán, quyết liệt
quết决:quết bột
quệt决:quệt nước mắt
速决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 速决 Tìm thêm nội dung cho: 速决