Từ: 赴会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赴会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赴会 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùhuì] đi gặp; đến nơi hẹn; dự họp; đi họp。去会场参加会,到约定的地方与人会晤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
赴会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赴会 Tìm thêm nội dung cho: 赴会