Từ: 萨拉热窝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨拉热窝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萨拉热窝 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàlārèwō] Xa-ra-giê-vô (thủ đô Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na)。窝南斯拉夫中部一城市,位于贝尔格莱德西南部。1914年6月28日的刺杀奥地利大公佛朗西科·费迪南大公及其妻子事件引发了第一次世界大战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)
萨拉热窝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萨拉热窝 Tìm thêm nội dung cho: 萨拉热窝