Cao su chống va đập cửa
Từ: 蹦蹦儿车 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦蹦儿车:
Nghĩa của 蹦蹦儿车 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèngbèngrchē] xe ba bánh; xe đạp ba bánh。一种摩托三轮货车,以行驶时发出嘣嘣的响声而得名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦
| băng | 蹦: | băng ra xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦
| băng | 蹦: | băng ra xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 蹦蹦儿车 Tìm thêm nội dung cho: 蹦蹦儿车
