Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 起意 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐyì] nảy lòng tham (chỉ việc xấu)。动念头(多指坏的)。
见财起意。
thấy của nảy sinh lòng tham.
见财起意。
thấy của nảy sinh lòng tham.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 起意 Tìm thêm nội dung cho: 起意
