Từ: thê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ thê:

妻 thê, thế • 凄 thê • 栖 tê, thê • 悽 thê • 梯 thê • 淒 thê, thiến • 萋 thê • 棲 tê, thê • 睇 thê, đệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thê

thê, thế [thê, thế]

U+59BB, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, qi4;
Việt bính: cai1 cai3
1. [多妻制] đa thê chế 2. [嫡妻] đích thê 3. [傍妻] bàng thê 4. [旁妻] bàng thê 5. [正妻] chánh thê 6. [拙妻] chuyết thê 7. [出妻] xuất thê;

妻 thê, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 妻

(Danh) Vợ.Một âm là thế.

(Động)
Gả con gái.
◇Luận Ngữ 論
語: Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi 孔子以其兄之子妻之 (Tiên tiến 先進) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).

thê, như "thê thiếp" (vhn)
thế, như "thế (thê tử)" (gdhn)

Nghĩa của 妻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THÊ
vợ; bà xã。妻子(qī·zi)。
夫妻。
vợ chồng.
未婚妻。
vợ chưa cưới; vị hôn thê.
妻离子散。
vợ con li tán.
妻儿老小。
vợ chồng con cái.
Từ ghép:
妻儿老小 ; 妻舅 ; 妻孥 ; 妻室 ; 妻小 ; 妻子 ; 妻子
[qì]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: THÊ
gả chồng cho con gái; gả con。把女子嫁给(某人)。
Ghi chú: 另见qī

Chữ gần giống với 妻:

㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 妻

典, 婁, 皍, 冐, 胷, 卥, 脀, 脅, 鼎, 脊,

Tự hình:

Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻

thê [thê]

U+51C4, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1;
Việt bính: cai1;

凄 thê

Nghĩa Trung Việt của từ 凄

Tục dùng như chữ 淒.
thê, như "thê (lạnh lẽo)" (gdhn)

Nghĩa của 凄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (淒、悽)
[qī]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
1. lạnh lẽo; rét buốt。寒冷。
风雨凄凄。
mưa gió lạnh lẽo.
2. tiêu điều lạnh lẽo; thê lương。形容冷落萧条。
凄凉。
thê lương.
凄清。
lạnh lẽo.
3. đau thương buồn bã。形容悲伤难过。
凄然。
đau thương.
凄切。
thảm thiết.
凄惨。
thê thảm.
Từ ghép:
凄惨 ; 凄侧 ; 凄楚 ; 凄怆 ; 凄风苦雨 ; 凄厉 ; 凄凉 ; 凄迷 ; 凄切 ; 凄清 ; 凄然 ; 凄婉

Chữ gần giống với 凄:

㓐, 㓑, 凄, 凅, 准, 凇, 凈, 凉, 凊, 凋, 凌, 凍, 凌, 凉, 𠗣, 𠗤,

Dị thể chữ 凄

淒,

Chữ gần giống 凄

匀, 凊, 净, 凁, 凂, 凃, 凅, 准, 凇, 凈,

Tự hình:

Tự hình chữ 凄 Tự hình chữ 凄 Tự hình chữ 凄 Tự hình chữ 凄

tê, thê [tê, thê]

U+6816, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 棲;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1;

栖 tê, thê

Nghĩa Trung Việt của từ 栖

(Động) Đậu, nghỉ, dừng.
§ Thông thê 棲
.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bích ngô tê lão phượng hoàng chi 碧梧栖老鳳凰枝 (Thu hứng 秋興) Phượng hoàng đậu đến già trên cành ngô biếc.

(Phó)
Tê tê 栖栖 (1) Bất an, bồn chồn, không yên.
◇Luận Ngữ 論語: Khâu hà vi thị tê tê giả dữ, vô nãi vi nịnh hồ! 丘何為是栖栖者與, 無乃為佞乎 (Hiến vấn 憲問) Ông Khâu sao mà lăng xăng như thế, chẳng phải là muốn trổ tài chăng! (2) Lặng lẽ, lẻ loi, tàn tạ, tiêu điều.
◇Phạm Thành Đại 范成大: Xuân thảo diệc dĩ sấu, Tê tê vãn hoa thiểu 春草亦已瘦, 栖栖晚花少 (Sàn lăng 潺陵) Cỏ xuân cũng đã gầy, Tiêu điều hoa chiều ít.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê.Giản thể của chữ 棲.
thê, như "lê thê" (vhn)

Nghĩa của 栖 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: THÊ
dừng lại; đỗ lại。本指鸟停在树上,泛指居住或停留。
栖息。
dừng lại; đậu.
栖身。
nương thân.
两栖。
lưỡng thê.
Ghi chú: 另见xī
Từ ghép:
栖身 ; 栖息 ; 栖止
[xī]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: TÊ, TÂY
thấp thỏm không yên; bồi hồi; xao xuyến。形容不安定。

Chữ gần giống với 栖:

㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 栖

棲, 栖,

Chữ gần giống 栖

棟, 株, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮,

Tự hình:

Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖 Tự hình chữ 栖

thê [thê]

U+60BD, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1;
Việt bính: cai1;

悽 thê

Nghĩa Trung Việt của từ 悽

(Tính) Bi thương, đau buồn.
◎Như: thê phong khổ vũ 悽
風苦雨 gió thảm mưa sầu.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ý hoang hốt nhi lưu đãng hề, tâm sầu thê nhi tăng bi 意荒忽而流蕩兮, 心愁悽而增悲 (Viễn du 離騷) Ý mơ hồ mà lung tung hề, lòng buồn đau còn tăng thêm xót thương.
thê, như "thê thảm" (vhn)

Nghĩa của 悽 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "凄"。同"凄"。

Chữ gần giống với 悽:

㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 悽

惾, 愾, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

Tự hình:

Tự hình chữ 悽 Tự hình chữ 悽 Tự hình chữ 悽 Tự hình chữ 悽

thê [thê]

U+68AF, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti1, ti2;
Việt bính: tai1;

梯 thê

Nghĩa Trung Việt của từ 梯

(Danh) Cái thang.
◎Như: lâu thê 樓
梯 thang lầu, trúc thê 竹梯 thang tre, điện thê 電梯 thang máy.

(Tính)
Có dạng như cái thang.
◎Như: thê điền 梯田 ruộng bậc thang.

(Động)
Trèo, leo.
◎Như: thê sơn hàng hải 梯山航海 trèo non vượt bể, ý nói đi đường xa xôi khó khăn cực khổ.
thê, như "lê thê" (gdhn)

Nghĩa của 梯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THÊ
1. cái thang; cây thang。便利人上下的用具或设备,常见的是梯子、楼梯。
2. thang (thiết bị dùng như thang)。作用跟楼梯相似的设备。
电梯
thang điện; thang máy
3. thang; bậc thang (hình giống cây thang)。形状像楼梯的。
梯田
ruộng bậc thang
Từ ghép:
梯队 ; 梯恩梯 ; 梯河 ; 梯级 ; 梯己 ; 梯田 ; 梯形 ; 梯子

Chữ gần giống với 梯:

㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梯

棩, 栫, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯,

Tự hình:

Tự hình chữ 梯 Tự hình chữ 梯 Tự hình chữ 梯 Tự hình chữ 梯

thê, thiến [thê, thiến]

U+6DD2, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, chuo4, zhao4, zhuo1;
Việt bính: cai1
1. [淒慘] thê thảm;

淒 thê, thiến

Nghĩa Trung Việt của từ 淒

(Tính) Lạnh lẽo, rét mướt.
◇Trần Nhân Tông 陳
仁宗: Cổ tự thê lương thu ái ngoại 古寺淒涼秋靄外 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.

(Tính)
Đau xót, bi thương.
§ Thông thê 悽.

(Tính)
Ũm thũm, sắp kéo mây đổ mưa.Một âm là thiến.

(Tính)
Thiến lợi 淒浰 nhanh, nhanh chóng.
thê, như "thê lương, dài lê thê" (vhn)

Chữ gần giống với 淒:

㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

Dị thể chữ 淒

凄,

Chữ gần giống 淒

湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

Tự hình:

Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒 Tự hình chữ 淒

thê [thê]

U+840B, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1;
Việt bính: cai1;

萋 thê

Nghĩa Trung Việt của từ 萋

(Tính) Kính cẩn.

(Tính)
Tốt tươi, um tùm.
◇Thôi Hiệu 崔
顥: Phương thảo thê thê Anh Vũ châu 芳草萋萋鸚鵡洲 (Hoàng hạc lâu 黄鶴樓) Cỏ thơm mọc tốt tươi ở trên bãi Anh Vũ. Tản Đà dịch thơ: Bãi xa Anh Vũ xanh đầy cỏ non.
thê, như "thê (xum xuê)" (gdhn)

Nghĩa của 萋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THÊ
um tùm; rậm rạp。萋萋。
Từ ghép:
萋萋

Chữ gần giống với 萋:

莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

Chữ gần giống 萋

菒, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

Tự hình:

Tự hình chữ 萋 Tự hình chữ 萋 Tự hình chữ 萋 Tự hình chữ 萋

tê, thê [tê, thê]

U+68F2, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 栖;
Pinyin: qi1, xi1;
Việt bính: cai1
1. [枝棲] chi thê;

棲 tê, thê

Nghĩa Trung Việt của từ 棲

(Động) Đậu (chim).
◇Thi Kinh 詩
經: Kê tê vu thì, Nhật chi tịch hĩ 雞棲于塒, 日之夕矣 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Gà đậu trên ổ, Ngày đã tối rồi.

(Động)
Nghỉ, dừng lại, lưu lại.
◎Như: tê trì 棲遲 nghỉ ngơi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoạch lạc tri hà dụng, Tê trì lượng hữu dư 濩落知何用, 棲遲諒有餘 (Tặng hữu nhân 贈友人) Rỗng tuếch (như hai ta) thì biết dùng làm gì, Nhưng nghỉ ở không thì chắc hẳn có thừa.

(Danh)
Chỗ để nghỉ.

(Danh)
Cái giường.
◇Mạnh Tử 孟子: Nhị tẩu sử trị trẫm tê 二嫂使治朕棲 (Vạn Chương thượng 萬章上) Hai chị dâu khiến sửa giường ta.(Trạng thanh) Tê tê 棲棲 rầm rập, dộn dịp, hấp tấp.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thê cả.
thê, như "thê (đậu, bỏ xứ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 棲:

㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棲

栖,

Chữ gần giống 棲

棟, 栩, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰, 栯, 栮, 栭,

Tự hình:

Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲 Tự hình chữ 棲

thê, đệ [thê, đệ]

U+7747, tổng 12 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, ti1, ti2;
Việt bính: tai2;

睇 thê, đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 睇

(Động) Nhìn.
§ Cũng đọc là đệ.
◇Bạch Cư Dị 白
居易: Hàm tình ngưng đệ tạ quân vương 含情凝睇謝君王 (Trường hận ca 長恨歌) Chứa chan tình cảm, nàng nhìn đăm đăm, cảm tạ quân vương.

(Động)
Nhìn trộm, liếc nhìn.

Nghĩa của 睇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỆ
1. liếc; liếc xéo。斜着眼看。
2. nhìn; ngó; trông ngóng。看;望。

Chữ gần giống với 睇:

䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

Chữ gần giống 睇

盿, 瞪, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠, 瞡, 瞢, 瞣, 瞤,

Tự hình:

Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇 Tự hình chữ 睇

Dịch thê sang tiếng Trung hiện đại:

妻 《妻子。》
凄 《形容冷落萧条。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thê

thê凄:thê (lạnh lẽo)
thê妻:thê thiếp
thê妾:thê thiếp
thê悽:thê thảm
thê栖:lê thê
thê梯:lê thê
thê棲:thê (đậu, bỏ xứ)
thê淒:thê lương, dài lê thê
thê𱸀:thê (xum xuê)
thê萋:thê (xum xuê)
thê銻:chất antimony, stibium
thê锑:chất antimony, stibium

Gới ý 17 câu đối có chữ thê:

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

男尊女女尊男男幫女助,夫敬妻妻敬夫夫德妻賢

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

男婚女嫁,夫德妻賢

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

勤勞手足患懮少,恩愛夫妻歡樂多

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

繡閣燈明鴛鴦並立,粧臺燭厲翡翠同棲

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

thê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thê Tìm thêm nội dung cho: thê