Từ: 超导体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超导体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超导体 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāodǎotǐ] chất siêu dẫn; thể siêu dẫn。显示出超导电性的物体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
超导体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超导体 Tìm thêm nội dung cho: 超导体