Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tội ác tày trời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tội ác tày trời:
Dịch tội ác tày trời sang tiếng Trung hiện đại:
恶贯满盈 《作恶极多, 已到末日。》十恶不赦 《形容罪大恶极, 不可饶恕(十恶:旧指不可赦免的十种重大罪名, 即:谋反、谋大逆、谋叛、恶逆、不道、大不敬、不孝、不睦、不义、内乱等, 现在借指重大的罪行)。》
罪不容诛 《罪大恶极, 处死都不能抵偿。》
罪大恶极 《罪恶严重到极点。》
罪该万死 《极言罪恶深重, 就是处死一万次也不足以偿其罪。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ác
| ác | 恶: | ác tâm |
| ác | 惡: | ác tâm |
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| ác | 渥: | ác (thấm ướt) |
| ác | 癋: | kẻ ác |
| ác | 鴉: | bóng ác |
| ác | 鵶: | gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen) |
| ác | 𪅴: | ác vàng (mặt trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tày
| tày | 𫡀: | tày (bằng, đều) |
| tày | 𫷙: | tày trời, tày đình |
| tày | 𪯼: | tày (bằng, đều) |
| tày | 𬀛: | tày (bằng, đều) |
| tày | 齊: | tày trời, người Tày |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tày | : | tày trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |

Tìm hình ảnh cho: tội ác tày trời Tìm thêm nội dung cho: tội ác tày trời
