Từ: tội ác tày trời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tội ác tày trời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tộiáctàytrời

Dịch tội ác tày trời sang tiếng Trung hiện đại:

恶贯满盈 《作恶极多, 已到末日。》
十恶不赦 《形容罪大恶极, 不可饶恕(十恶:旧指不可赦免的十种重大罪名, 即:谋反、谋大逆、谋叛、恶逆、不道、大不敬、不孝、不睦、不义、内乱等, 现在借指重大的罪行)。》
罪不容诛 《罪大恶极, 处死都不能抵偿。》
罪大恶极 《罪恶严重到极点。》
罪该万死 《极言罪恶深重, 就是处死一万次也不足以偿其罪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tội

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tội:bị tội, trọng tội
tội𩵽:xem tôm

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác:ác tâm
ác:ác tâm
ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác:ác (thấm ướt)
ác:kẻ ác
ác:bóng ác
ác:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tày

tày𫡀:tày (bằng, đều)
tày𫷙:tày trời, tày đình
tày𪯼:tày (bằng, đều)
tày𬀛:tày (bằng, đều)
tày:tày trời, người Tày
tày:tày trời, người Tày
tày󱆈:tày trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng
tội ác tày trời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tội ác tày trời Tìm thêm nội dung cho: tội ác tày trời