Từ: 扶掖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶掖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶掖 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyè] giúp đỡ; trợ giúp; phù trợ; dìu dắt; nâng đỡ。搀扶;扶助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掖

dịch:tưởng dịch (giúp)
扶掖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶掖 Tìm thêm nội dung cho: 扶掖