Từ: tưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ tưu:

诹 tưu • 陬 tưu • 掫 tưu • 湫 tưu, tiểu, tiều • 滫 tưu • 緅 tưu • 諏 tưu • 鲰 tưu • 鯫 tưu, tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tưu

tưu [tưu]

U+8BF9, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諏;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;

诹 tưu

Nghĩa Trung Việt của từ 诹

Giản thể của chữ 諏.

trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)

Nghĩa của 诹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諏)
[zōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU
thương lượng; bàn bạc。商量;咨询。
诹吉(商订吉日)。
chọn ngày lành

Chữ gần giống với 诹:

请, 诸, 诹, 诺, 读, 诼, 诽, 课, 诿, 谀, 谁, 谂, 调, 谄, 谅, 谆, 谇, 谈, 谉, 谊,

Dị thể chữ 诹

諏,

Chữ gần giống 诹

谞, 诩, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询,

Tự hình:

Tự hình chữ 诹 Tự hình chữ 诹 Tự hình chữ 诹 Tự hình chữ 诹

tưu [tưu]

U+966C, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zou1, zhe2;
Việt bính: zau1;

陬 tưu

Nghĩa Trung Việt của từ 陬

(Danh) Góc, xó.
◇Liêu trai chí dị 聊
齋志異: Hốt văn ô ô nhiên quỷ khấp, tắc Tiểu Tạ khốc ư ám tưu 忽聞嗚嗚然鬼泣, 則小謝哭於暗陬 (Tiểu Tạ 小謝) Chợt nghe tiếng ma khóc hu hu, thì ra Tiểu Tạ đang khóc trong xó tối.

(Danh)
Chân núi, sơn cước.
◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Lạc nhật tại lĩnh tưu 落日在嶺陬 (Thứ nhật túy quy 次日醉歸) Mặt trời lặn ở chân núi.

(Danh)
Nơi hẻo lánh, xa xôi.
◎Như: hà tưu 遐陬 nơi xa thẳm, hẻo lánh.

(Danh)
Xóm làng, tụ lạc.
◇Tả Tư 左思: Man tưu di lạc 蠻陬夷落 (Ngụy đô phú 魏都賦) Thôn xóm man di.

trâu, như "trâu (chân đồi; xó góc)" (gdhn)
tưu, như "tưu (xó góc)" (gdhn)

Nghĩa của 陬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: TÂU
书
chân núi; góc; xó。角落;山脚。

Chữ gần giống với 陬:

陪, 陫, 陬, 陰, 陲, 陳, 陴, 陵, 陶, 陷, 陸, 険,

Chữ gần giống 陬

障, 陊, 陑, 限, 陏, 陎, 降, 陌, 陋, 陉,

Tự hình:

Tự hình chữ 陬 Tự hình chữ 陬 Tự hình chữ 陬 Tự hình chữ 陬

tưu [tưu]

U+63AB, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;

掫 tưu

Nghĩa Trung Việt của từ 掫

(Động) Canh gác, đi tuần ban đêm.

Chữ gần giống với 掫:

㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掫

挰, 摎, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌, 摍,

Tự hình:

Tự hình chữ 掫 Tự hình chữ 掫 Tự hình chữ 掫 Tự hình chữ 掫

tưu, tiểu, tiều [tưu, tiểu, tiều]

U+6E6B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3, jiu4, jiu1, qiu1, qiu4;
Việt bính: zau1 ziu2;

湫 tưu, tiểu, tiều

Nghĩa Trung Việt của từ 湫

(Danh) Cái đầm sâu.

(Tính)
Thanh tĩnh.

(Tính)
Mát mẻ.Một âm là tiểu.

(Tính)
Tiểu ải 湫
隘 trũng và hẹp.
◇Tả truyện 左傳: Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần 子之宅近市, 湫隘囂塵 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
§ Cũng đọc là tiều.

tiểu, như "tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)" (gdhn)
tưu, như "tưu (ao nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 湫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: THU
书
thấp trũng。低洼。
Ghi chú: 另见qiū
Từ ghép:
湫隘
[qiū]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THU
hồ nước。水池。
大龙湫(瀑布名,在浙江雁荡山)。
Đại Long Thu (tên dòng thác ở núi Nhạn Đằng ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见jiǎo

Chữ gần giống với 湫:

㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湫

湆, 漑, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊,

Tự hình:

Tự hình chữ 湫 Tự hình chữ 湫 Tự hình chữ 湫 Tự hình chữ 湫

tưu [tưu]

U+6EEB, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou3, xiu1, xiu3;
Việt bính: sau1 sau2;

滫 tưu

Nghĩa Trung Việt của từ 滫

(Danh) Nước vo gạo.

(Danh)
Phiếm chỉ nước dơ bẩn.

(Động)
Ngâm tẩm, vo, rửa.

Nghĩa của 滫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HỦ
nước gạo thối。臭泔水。

Chữ gần giống với 滫:

滌, 滚, 滫, 漠, 漣, 漨, 漭, 漷,

Chữ gần giống 滫

湁, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

Tự hình:

Tự hình chữ 滫 Tự hình chữ 滫 Tự hình chữ 滫 Tự hình chữ 滫

tưu [tưu]

U+7DC5, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zou1, xi4;
Việt bính: zau1;

緅 tưu

Nghĩa Trung Việt của từ 緅

(Tính) Đỏ thẫm (đỏ hơi đen).
◇Giản Văn Đế 簡
文帝: Tưu sắc tà lâm, Hà văn hoành thụ 緅色斜臨, 霞文橫豎 (Minh nguyệt san minh 明月山銘) Màu đỏ thẫm chiếu nghiêng, Đường vân ráng chiều xen kẽ nhau ngang dọc.

(Tính)
Hồng nhạt.
trâu, như "trâu (màu đỏ thâm)" (gdhn)

Nghĩa của 緅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōu]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRÂU
书
màu đen tía; màu mận chín。黑里带红的颜色。

Chữ gần giống với 緅:

䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緅

𮉪,

Chữ gần giống 緅

緻, 緲, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼,

Tự hình:

Tự hình chữ 緅 Tự hình chữ 緅 Tự hình chữ 緅 Tự hình chữ 緅

tưu [tưu]

U+8ACF, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 诹;
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;

諏 tưu

Nghĩa Trung Việt của từ 諏

(Động) Trù tính, mưu hoạch, tra xét.

(Động)
Chọn lựa, tuyển trạch.
◎Như: tưu cát 諏
吉 chọn ngày tốt.

trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諏:

䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 諏

诹,

Chữ gần giống 諏

譿, 話, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭,

Tự hình:

Tự hình chữ 諏 Tự hình chữ 諏 Tự hình chữ 諏 Tự hình chữ 諏

tưu [tưu]

U+9CB0, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯫;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;

鲰 tưu

Nghĩa Trung Việt của từ 鲰

Giản thể của chữ 鯫.

trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)

Nghĩa của 鲰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯫)
[zōu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: TRÂU, TÂU
书
1. cá con; cá nhỏ。小鱼。
2. tí xíu; tí tẹo; nhỏ xíu。形容小。

Chữ gần giống với 鲰:

鲭, 鲮, 鲯, 鲰, 鲱, 鲲, 鲳, 鲴, 鲵, 鲶, 鲷, 鲸, 鲹, 鲺, 鲻,

Dị thể chữ 鲰

鯫,

Chữ gần giống 鲰

鲅, 鲮, 鲸, 鲷, 鲶, 鲵, 鲴, 鲳, 鲲, 鲱,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲰 Tự hình chữ 鲰 Tự hình chữ 鲰 Tự hình chữ 鲰

tưu, tẩu [tưu, tẩu]

U+9BEB, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鲰;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;

鯫 tưu, tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 鯫

(Danh) Một loại cá trắng.

(Danh)
Một loại cá nhỏ.

(Danh)
Tưu sanh 鯫
生: (1) Lời khinh bỉ trỏ người kiến thức thấp kém, bọn thư lại tầm thường.
◇Sử Kí 史記: Tưu sanh thuyết ngã viết: Cự Quan, vô nạp chư hầu, Tần địa khả tận vương dã 鯫生說我曰: 距關, 毋內諸侯, 秦地可盡王也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thằng nhãi ấy bảo ta rằng: Giữ lấy (Hàm Cốc) Quan, không cho quân của chư hầu vào, thì có thể làm vua cả đất Tần. (2) Tiếng dùng để tự nhún mình (văn sĩ, học trò).
◇Tây sương kí 西廂記: Thán tưu sanh bất tài, tạ đa kiều thác ái 歎鯫生不才, 謝多嬌錯愛 (Đệ tứ bổn 第四本) Tội nghiệp cho kẻ hèn mọn bất tài này, cảm tạ em đã rủ lòng yêu mến.

(Tính)
Nhỏ, mọn.

trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯫:

䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯫

鲰,

Chữ gần giống 鯫

魟, 郰, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯞, 鯟, 娶, 娵,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫

Nghĩa chữ nôm của chữ: tưu

tưu湫:tưu (ao nhỏ)
tưu蝤:tưu (con ghẹ)
tưu諏:tưu (âm khác của trâu)
tưu诹:tưu (âm khác của trâu)
tưu陬:tưu (xó góc)
tưu鯫:tưu (cá vún; tiểu nhân)
tưu鲰:tưu (cá vún; tiểu nhân)
tưu鰌:tưu (cá vún; tiểu nhân)
tưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tưu Tìm thêm nội dung cho: tưu