Từ: tưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ tưu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tưu
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
诹 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 诹
Giản thể của chữ 諏.trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 诹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÂU
thương lượng; bàn bạc。商量;咨询。
诹吉(商订吉日)。
chọn ngày lành
Dị thể chữ 诹
諏,
Tự hình:

Pinyin: zou1, zhe2;
Việt bính: zau1;
陬 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 陬
(Danh) Góc, xó.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hốt văn ô ô nhiên quỷ khấp, tắc Tiểu Tạ khốc ư ám tưu 忽聞嗚嗚然鬼泣, 則小謝哭於暗陬 (Tiểu Tạ 小謝) Chợt nghe tiếng ma khóc hu hu, thì ra Tiểu Tạ đang khóc trong xó tối.
(Danh) Chân núi, sơn cước.
◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Lạc nhật tại lĩnh tưu 落日在嶺陬 (Thứ nhật túy quy 次日醉歸) Mặt trời lặn ở chân núi.
(Danh) Nơi hẻo lánh, xa xôi.
◎Như: hà tưu 遐陬 nơi xa thẳm, hẻo lánh.
(Danh) Xóm làng, tụ lạc.
◇Tả Tư 左思: Man tưu di lạc 蠻陬夷落 (Ngụy đô phú 魏都賦) Thôn xóm man di.
trâu, như "trâu (chân đồi; xó góc)" (gdhn)
tưu, như "tưu (xó góc)" (gdhn)
Nghĩa của 陬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TÂU
书
chân núi; góc; xó。角落;山脚。
Tự hình:

Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;
掫 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 掫
(Động) Canh gác, đi tuần ban đêm.Chữ gần giống với 掫:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

tưu, tiểu, tiều [tưu, tiểu, tiều]
U+6E6B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao3, jiu4, jiu1, qiu1, qiu4;
Việt bính: zau1 ziu2;
湫 tưu, tiểu, tiều
Nghĩa Trung Việt của từ 湫
(Danh) Cái đầm sâu.(Tính) Thanh tĩnh.
(Tính) Mát mẻ.Một âm là tiểu.
(Tính) Tiểu ải 湫隘 trũng và hẹp.
◇Tả truyện 左傳: Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần 子之宅近市, 湫隘囂塵 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
§ Cũng đọc là tiều.
tiểu, như "tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)" (gdhn)
tưu, như "tưu (ao nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 湫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THU
书
thấp trũng。低洼。
Ghi chú: 另见qiū
Từ ghép:
湫隘
[qiū]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THU
hồ nước。水池。
大龙湫(瀑布名,在浙江雁荡山)。
Đại Long Thu (tên dòng thác ở núi Nhạn Đằng ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见jiǎo
Chữ gần giống với 湫:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: sou3, xiu1, xiu3;
Việt bính: sau1 sau2;
滫 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 滫
(Danh) Nước vo gạo.(Danh) Phiếm chỉ nước dơ bẩn.
(Động) Ngâm tẩm, vo, rửa.
Nghĩa của 滫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HỦ
nước gạo thối。臭泔水。
Tự hình:

Pinyin: zou1, xi4;
Việt bính: zau1;
緅 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 緅
(Tính) Đỏ thẫm (đỏ hơi đen).◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tưu sắc tà lâm, Hà văn hoành thụ 緅色斜臨, 霞文橫豎 (Minh nguyệt san minh 明月山銘) Màu đỏ thẫm chiếu nghiêng, Đường vân ráng chiều xen kẽ nhau ngang dọc.
(Tính) Hồng nhạt.
trâu, như "trâu (màu đỏ thâm)" (gdhn)
Nghĩa của 緅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TRÂU
书
màu đen tía; màu mận chín。黑里带红的颜色。
Chữ gần giống với 緅:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緅
𮉪,
Tự hình:

Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;
諏 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 諏
(Động) Trù tính, mưu hoạch, tra xét.(Động) Chọn lựa, tuyển trạch.
◎Như: tưu cát 諏吉 chọn ngày tốt.
trâu, như "trâu (thương lượng)" (gdhn)
tưu, như "tưu (âm khác của trâu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諏:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 諏
诹,
Tự hình:

Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
鲰 tưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鲰
Giản thể của chữ 鯫.trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 鲰 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: TRÂU, TÂU
书
1. cá con; cá nhỏ。小鱼。
2. tí xíu; tí tẹo; nhỏ xíu。形容小。
Dị thể chữ 鲰
鯫,
Tự hình:

Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
鯫 tưu, tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 鯫
(Danh) Một loại cá trắng.(Danh) Một loại cá nhỏ.
(Danh) Tưu sanh 鯫生: (1) Lời khinh bỉ trỏ người kiến thức thấp kém, bọn thư lại tầm thường.
◇Sử Kí 史記: Tưu sanh thuyết ngã viết: Cự Quan, vô nạp chư hầu, Tần địa khả tận vương dã 鯫生說我曰: 距關, 毋內諸侯, 秦地可盡王也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thằng nhãi ấy bảo ta rằng: Giữ lấy (Hàm Cốc) Quan, không cho quân của chư hầu vào, thì có thể làm vua cả đất Tần. (2) Tiếng dùng để tự nhún mình (văn sĩ, học trò).
◇Tây sương kí 西廂記: Thán tưu sanh bất tài, tạ đa kiều thác ái 歎鯫生不才, 謝多嬌錯愛 (Đệ tứ bổn 第四本) Tội nghiệp cho kẻ hèn mọn bất tài này, cảm tạ em đã rủ lòng yêu mến.
(Tính) Nhỏ, mọn.
trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯫:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯫
鲰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tưu
| tưu | 湫: | tưu (ao nhỏ) |
| tưu | 蝤: | tưu (con ghẹ) |
| tưu | 諏: | tưu (âm khác của trâu) |
| tưu | 诹: | tưu (âm khác của trâu) |
| tưu | 陬: | tưu (xó góc) |
| tưu | 鯫: | tưu (cá vún; tiểu nhân) |
| tưu | 鲰: | tưu (cá vún; tiểu nhân) |
| tưu | 鰌: | tưu (cá vún; tiểu nhân) |

Tìm hình ảnh cho: tưu Tìm thêm nội dung cho: tưu
