Chữ 呤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呤, chiết tự chữ GẦM, HÀM, HẦM, HẰM, HỢM, NGẬM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 呤:

呤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呤

呤

Chiết tự chữ 呤

Chiết tự chữ gầm, hàm, hầm, hằm, hợm, ngậm bao gồm chữ 口 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呤 cấu thành từ 2 chữ: 口, 令
  • 口 khẩu
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+5464, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling4, ling3, ran2;
    Việt bính: ling4;

    呤

    Nghĩa Trung Việt của từ 呤



    gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (vhn)
    hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (btcn)
    hầm, như "hầm hè" (btcn)
    hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (btcn)
    hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (btcn)
    ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)

    Nghĩa của 呤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lìng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: LÁNH
    Piu-rin (hợp chất hữu cơ, công thức hoá học: C5H4C4)。嘌呤:有机化合物,化学式 C5H4N4。无色晶体,在人体内嘌呤氧化而变成尿酸 (英: purine)。

    Chữ gần giống với 呤:

    㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 呤

    命, 呯, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 獣, 嗮, 嗯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呤 Tự hình chữ 呤 Tự hình chữ 呤 Tự hình chữ 呤

    呤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呤 Tìm thêm nội dung cho: 呤