Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呤, chiết tự chữ GẦM, HÀM, HẦM, HẰM, HỢM, NGẬM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 呤:
呤
Pinyin: ling4, ling3, ran2;
Việt bính: ling4;
呤
Nghĩa Trung Việt của từ 呤
gầm, như "cọp gầm; sóng gầm" (vhn)
hằm, như "hằm hằm, hằm hè" (btcn)
hầm, như "hầm hè" (btcn)
hàm, như "quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)" (btcn)
hợm, như "hợm hĩnh, hợm mình" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
Nghĩa của 呤 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: LÁNH
Piu-rin (hợp chất hữu cơ, công thức hoá học: C5H4C4)。嘌呤:有机化合物,化学式 C5H4N4。无色晶体,在人体内嘌呤氧化而变成尿酸 (英: purine)。
Số nét: 8
Hán Việt: LÁNH
Piu-rin (hợp chất hữu cơ, công thức hoá học: C5H4C4)。嘌呤:有机化合物,化学式 C5H4N4。无色晶体,在人体内嘌呤氧化而变成尿酸 (英: purine)。
Chữ gần giống với 呤:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 呤 Tìm thêm nội dung cho: 呤
