Cao su chống va đập cửa

Từ: 越野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越野 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèyě] việt dã。在野地、山地里行进。
越野车
xe việt dã
越野赛跑
thi chạy việt dã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
越野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越野 Tìm thêm nội dung cho: 越野