Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 越野 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèyě] việt dã。在野地、山地里行进。
越野车
xe việt dã
越野赛跑
thi chạy việt dã
越野车
xe việt dã
越野赛跑
thi chạy việt dã
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 越野 Tìm thêm nội dung cho: 越野
