Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跑表 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎobiǎo] đồng hồ bấm giây; đồng hồ bấm giờ (trong thể thao)。马表:体育运动比赛用的表,通常只有分针和秒针,按动转钮可以随时使它走或停,能测出五分之一秒或十分之一秒的时间。最初用于赛马计时,因而得名。也叫停 表或跑表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 跑表 Tìm thêm nội dung cho: 跑表
