Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 姆巴巴纳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姆巴巴纳:
Nghĩa của 姆巴巴纳 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǔbābānà] Mơ-ba-ban; Mbabane (thủ đô Xoa-di-len)。斯威士兰首都,位于该国的西北部。是农业区的商业中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |

Tìm hình ảnh cho: 姆巴巴纳 Tìm thêm nội dung cho: 姆巴巴纳
