Từ: quyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ quyền:

quyền [quyền]

U+6743, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 權;
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 权

Giản thể của chữ .
quyền, như "quyền bính" (gdhn)

Nghĩa của 权 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (權)
[quán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: QUYỀN
1. quả cân; cái cân。秤锤。
2. cân (ví với sự cân nhắc suy tính)。权衡。
权其轻重。
cân đong nặng nhẹ.
3. quyền lực。权力。
当权。
đương quyền.
有职有权。
có chức có quyền.
掌握大权。
nắm quyền lực lớn.
生杀予夺之权。
nắm quyền sanh sát.
4. quyền lợi。权利。
人权。
nhân quyền.
公民权。
quyền công dân.
选举权。
quyền tuyển cử.
发言权。
quyền phát ngôn.
5. quyền; thế (tình thế đang có lợi)。有利的形势。
主动权。
thế chủ động.
制空权。
quyền khống chế.
6. tuỳ cơ ứng biến; đối phó tạm thời。权变;权宜。
权诈。
gian trá.
权谋。
mưu kế tạm thời.
通权达变。
tuỳ cơ ứng biến.
7. tạm thời。权且; 姑且。
权充。
tạm thời giữ chức vụ.
死马权当活马医。
còn nước còn tát.
8. họ Quyền。(Quán)姓。
Ghi chú: (古)又同"颧"。
Từ ghép:
权变 ; 权标 ; 权柄 ; 权臣 ; 权贵 ; 权衡 ; 权力 ; 权利 ; 权略 ; 权门 ; 权谋 ; 权能 ; 权且 ; 权时 ; 权势 ; 权数 ; 权术 ; 权威 ; 权限 ; 权宜 ; 权益 ; 权舆 ; 权责 ; 权诈

Chữ gần giống với 权:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 权

, ,

Chữ gần giống 权

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 权 Tự hình chữ 权 Tự hình chữ 权 Tự hình chữ 权

quyển, quyến, quyền [quyển, quyến, quyền]

U+5377, tổng 8 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan4, quan2, juan3;
Việt bính: gyun2 gyun3 kyun4
1. [卷軸] quyển trục;

quyển, quyến, quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 卷

(Danh) Sách vở, thư tịch.
§ Ngày xưa, thư tịch viết trên vải lụa hoặc giấy cuốn lại được, nên gọi thư tịch là quyển.
◎Như: khai quyển hữu ích
mở sách đọc thì học được điều hay.

(Danh)
Cuốn.
§ Sách gồm nhiều phần, mỗi phần đóng làm một cuốn riêng, gọi là quyển.
◎Như: quyển nhất cuốn một, quyển nhị cuốn hai.

(Danh)
Thư, họa cuốn lại được.
◎Như: họa quyển bức tranh cuốn.

(Danh)
Văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước.
◎Như: án quyển hồ sơ.

(Danh)
Bài thi.
◎Như: thí quyển bài thi, khảo quyển chấm bài thi, nạp quyển nộp bài thi.

(Danh)
Lượng từ: cuốn, tập.
◎Như: tàng thư tam vạn quyển tàng trữ ba vạn cuốn.
◇Đỗ Phủ : Độc thư phá vạn quyển, Hạ bút như hữu thần , (Tặng Vi Tả Thừa trượng ) Đọc sách rách bung cả vạn cuốn, Hạ bút như có thần.Một âm là quyến.

(Động)
Cuốn, cuộn.
§ Thông .
◎Như: bả trúc liêm tử quyến khởi lai cuốn mành lại, xa quyến khởi trần thổ xe cuốn theo bụi.

(Động)
Thu xếp lại, giấu đi.
§ Thông .
◇Liễu Tông Nguyên : Tắc quyến kì thuật (Tử Nhân truyện ) Liền thu giấu thuật của mình đi.

(Danh)
Chỉ các thứ có hình cuộn tròn lại.
§ Thông .
◎Như: hoa quyến .

(Danh)
Đồ làm cho uốn cong.
◎Như: phát quyến ống để uốn tóc.

(Danh)
Lượng từ: cuộn, ống.
◎Như: tam quyển vệ sanh chỉ ba cuộn giấy vệ sinh.Một âm là quyền.

(Tính)
Cong.
◎Như: quyền chi cành cong, quyền khúc cong queo.

(Tính)
Xinh đẹp.
◇Thi Kinh : Hữu mĩ nhất nhân, Thạc đại thả quyền , (Trần phong , Trạch bi ) Có một người đẹp, Cao lớn và xinh đẹp.

(Danh)
Nắm tay.
§ Thông quyền .
◎Như: nhất quyền thạch chi đa chỉ còn một nắm đá.
§ Thông cổn .

quyển, như "quyển sách" (vhn)
cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (btcn)
quẹn, như "sạch quẹn, quẹn má hồng" (gdhn)

Nghĩa của 卷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (捲)
[juǎn]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 8
Hán Việt: QUYỂN
1. cuốn; cuộn; xoắn; xắn。把东西弯转裹成圆筒形。
把竹帘子卷起来。
cuốn rèm trúc lại.
卷起袖子就干。
xắn tay áo lên làm liền.
2. cuốn。一种大的力量把东西撮起或裹住。
风卷着雨点劈面打来。
gió cuốn những giọt mưa phà tới tấp vào mặt.
汽车卷起尘土,飞驰而过。
xe hơi cuốn tung bụi lên.
他立刻卷入了群众运动的热潮里。
anh ấy lập tức bị cuốn vào phong trào vận động quần chúng.
3. quấn; gói。(卷儿)裹成圆筒形的东西。
铺盖卷儿。
quấn chăn nệm.
把书裹成一个卷儿寄出去。
gói sách thành một gói gởi đi.
4. vòng。(卷儿)卷子(juǎn·zi)。
花卷儿。
vòng hoa.
金银卷儿。
vòng vàng bạc.
5. quyển; cuộn; gói (lượng từ)。(卷儿)量词,用于成卷儿的东西。
一卷纸。
một cuộn giấy.
一卷铺盖。
một cuộn chăn màn.
Ghi chú: 另见juàn
Từ ghép:
卷尺 ; 卷铺盖 ; 卷舌元音 ; 卷逃 ; 卷土重来 ; 卷吸作用 ; 卷心菜 ; 卷须 ; 卷烟 ; 卷扬机 ; 卷叶蛾 ; 卷子
[juàn]
Bộ: 卩(Tiết)
Hán Việt: QUYỂN
1. sách vở; sách。书本。
卷 帙。
sách vở.
手不释卷。
sách chẳng rời khỏi tay.
2. quyển; cuốn。古时书籍写在帛或纸上,卷起来收藏,因此书籍的数量论卷,一部书可以分成若干卷,每卷的文字自成起讫,后代仍用来指全书的一部分。
卷一。
quyển một.
第一卷。
quyển thứ nhất.
上卷。
thượng quyển; quyển đầu.
藏书十万卷。
tàng thư mười vạn quyển.
3. bài; bài làm; bài thi (kiểm tra, bài thi)。(卷儿)卷子(juàn·zi)。
答卷。
bài làm.
交卷儿。
nộp bài.
4. hồ sơ; sổ lưu công văn。机关里保存的文件。
卷宗。
cặp giấy (đựng công văn).
调卷。
lấy hồ sơ vụ án.
查卷。
hồ sơ điều tra.
Ghi chú: 另见juǎn。
Từ ghép:
卷帙 ; 卷轴 ; 卷轴装 ; 卷子 ; 卷宗

Chữ gần giống với 卷:

, , , ,

Dị thể chữ 卷

, ,

Chữ gần giống 卷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卷 Tự hình chữ 卷 Tự hình chữ 卷 Tự hình chữ 卷

quyền [quyền]

U+62F3, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4
1. [八卦拳] bát quái quyền 2. [拳拳] quyền quyền;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 拳

(Danh) Nắm tay.
◎Như: huy quyền đả nhân
vung nắm tay đánh người.
◇Lão Xá : Tha đắc ý đích thân khởi tiểu quyền đầu lai (Tứ thế đồng đường , Tam ) Nó thích chí giơ nắm tay nhỏ lên.

(Danh)
Một loại võ thuật đánh bằng tay không.
◎Như: quyền cước môn võ dùng tay và chân, đả quyền đánh quyền, thái cực quyền .

(Danh)
Lượng từ: quả (đấm).
◎Như: tha liên huy tam quyền nó liên tiếp tung ra ba quả đấm.

(Danh)
Họ Quyền .

quyền, như "đánh quyền" (vhn)
quèn, như "đồ quèn" (btcn)

Nghĩa của 拳 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: QUYỀN
1. nắm tay。拳头。
双手握拳。
hai tay nắm chặt.
拳打脚踢。
tay đấm chân đá。
2. quyền thuật。拳术。
一套拳。
một bài quyền.
几手好拳。
mấy đường quyền đẹp.
太极拳。
thái cực quyền.
打拳。
đánh quyền.
练拳。
luyện quyền.
3. cong; xoăn。拳曲。
老大娘拳着腿坐在炕上。
bà lão khoanh chân ngồi trên hầm sưởi.
Từ ghép:
拳棒 ; 拳击 ; 拳脚 ; 拳曲 ; 拳拳 ; 拳师 ; 拳术 ; 拳头

Chữ gần giống với 拳:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 拳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拳 Tự hình chữ 拳 Tự hình chữ 拳 Tự hình chữ 拳

quyền [quyền]

U+60D3, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 惓

(Tính) Quyền quyền tha thiết, thành khẩn.
◇Liêu trai chí dị : Quyền quyền thâm tình, thiếp khởi bất tri? , (Thanh Phụng ) Tình sâu tha thiết, thiếp tôi há không biết hay sao?
quyền (gdhn)

Nghĩa của 惓 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUYỀN, QUYỂN
khẩn thiết。惓惓:形容恳切。也叫棬棬。见〖拳拳〗。

Chữ gần giống với 惓:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惓 Tự hình chữ 惓 Tự hình chữ 惓 Tự hình chữ 惓

quyển, quyền [quyển, quyền]

U+6372, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: juan3, quan2;
Việt bính: gyun2
1. [捲捲] quyền quyền;

quyển, quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 捲

(Động) Cuốn đi, cuốn theo (dùng sức mạnh).
◎Như: tịch quyển
cuốn tất.
◇Tô Thức : Quyển khởi thiên đôi tuyết (Niệm nô kiều ) Cuốn lôi ngàn đống tuyết.

(Động)
Cuộn lại, cuốn lại.
◇Đỗ Phủ : Khước khan thê tử sầu hà tại, Mạn quyển thi thư hỉ dục cuồng , (Văn quan quân thu Hà Nam, Hà Bắc ) Sẽ được thấy lại vợ con, buồn bã còn đâu nữa, Vội cuốn sách vở mừng vui muốn điên cuồng.
◇Tình sử : Trùng liêm bất quyển nhật hôn hoàng Đôi tầng rèm rủ (không cuốn lại), bóng dương tà.

(Động)
Quằn lại, uốn quăn.
◇Thủy hử truyện : Khảm đồng đóa thiết, đao khẩu bất quyển , (Đệ thập nhị hồi) Chặt đồng chém sắt, lưỡi đao không quằn.

(Động)
Lấy cắp, cuỗm.
◎Như: quyển khoản tiềm đào cuỗm tiền trốn đi.

(Danh)
Chỉ các thứ có hình cuốn tròn lại.
◎Như: yên quyển thuốc lá cuốn, đản quyển trứng tráng cuốn lại.

(Danh)
Lượng từ: cuộn, gói, bó.
§ Cũng như chữ quyển .
◎Như: hành lí quyển nhi gói hành lí.Một âm là quyền.
§ Xem quyền quyền .

cuốn, như "bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói" (vhn)
quyền, như "quyền quyền (gắng gỏi" (btcn)
cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (gdhn)
quấn, như "quấn dây; quấn quýt" (gdhn)
quén, như "vun quén" (gdhn)
quyển, như "quyển (cuộn lại)" (gdhn)
quyện, như "quyện vào nhau" (gdhn)

Chữ gần giống với 捲:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捲

,

Chữ gần giống 捲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲 Tự hình chữ 捲

quyền [quyền]

U+8737, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2, juan3;
Việt bính: kyun4;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 蜷

(Tính) Oằn oèo, cong queo.

(Động)
Cuộn tròn, khoanh tròn, co mình.
◎Như: tiểu miêu cật bão hậu, quyền tại sa phát thượng thụy trứ liễu
, mèo con sau khi ăn no, khoanh tròn trên ghế sofa ngủ rồi.
quyển, như "quyển phục (bó gối)" (gdhn)

Nghĩa của 蜷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (踡)
[quán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUYỀN
cuộn tròn。蜷曲。
花猫蜷作一团睡觉。
con mèo hoa cuộn tròn ngủ.
Từ ghép:
蜷伏 ; 蜷局 ; 蜷曲 ; 蜷缩

Chữ gần giống với 蜷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜷 Tự hình chữ 蜷 Tự hình chữ 蜷 Tự hình chữ 蜷

quyền [quyền]

U+6A29, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4
1. [霸権] bá quyền;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 権

Một dạng của chữ quyền .

Chữ gần giống với 権:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 権

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 権 Tự hình chữ 権 Tự hình chữ 権 Tự hình chữ 権

quyền [quyền]

U+8E21, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 踡

(Động) Co quắp, cong lại.
◎Như: quyền ngọa
nằm co.
quyền, như "quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)" (gdhn)

Nghĩa của 踡 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎn]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
đá。足踢。
[quán]
1. uốn lượn; quanh co。屈曲;弯曲。
2. câu nệ; cố chấp。束缚;拘泥。

Chữ gần giống với 踡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踡 Tự hình chữ 踡 Tự hình chữ 踡 Tự hình chữ 踡

quyền [quyền]

U+9B08, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 鬈

(Danh) Tóc đẹp.

(Tính)
Quăn (lông, tóc).
◎Như: quyền phát
tóc quăn, quyền mao cẩu chó lông quăn.

quăn, như "tóc quăn, quăn queo" (gdhn)
quyền, như "quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)" (gdhn)

Nghĩa của 鬈 trong tiếng Trung hiện đại:

[quán]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: QUYỀN
1. xoăn; cong; quăn (tóc)。(头发)弯曲。
鬈发。
tóc xoăn.
2. tóc đẹp。形容头发美。

Chữ gần giống với 鬈:

, , 䯿, , , , , , , , , , 𩭵, 𩭶,

Chữ gần giống 鬈

, , , , , , , 髿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬈 Tự hình chữ 鬈 Tự hình chữ 鬈 Tự hình chữ 鬈

quyền [quyền]

U+6B0A, tổng 21 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4
1. [奪權] đoạt quyền 2. [版權所有] bản quyền sở hữu 3. [平權] bình quyền 4. [公權] công quyền 5. [機權] cơ quyền 6. [強權] cường quyền 7. [主權] chủ quyền 8. [職權] chức quyền 9. [政權] chính quyền 10. [專權] chuyên quyền 11. [弄權] lộng quyền 12. [利權] lợi quyền 13. [人權] nhân quyền 14. [分權] phân quyền 15. [權利] quyền lợi 16. [事權] sự quyền 17. [三權分立] tam quyền phân lập 18. [僭權] tiếm quyền 19. [全權] toàn quyền 20. [債權] trái quyền;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 權

(Danh) Quả cân.
◇Luận Ngữ
: Cẩn quyền lượng, thẩm pháp độ , (Nghiêu viết ) Sửa lại cẩn thận cân đo, định rõ phép tắc.
◇Trang Tử : Vi chi quyền hành dĩ xưng chi (Khứ khiếp ) Dùng cán cân và quả cân để cân.

(Danh)
Sự ứng biến, thích ứng, tuy trái với đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền .
§ Đối lại với kinh .
◇Mạnh Tử : Nam nữ thụ thụ bất thân, lễ dã, tẩu nịch viên chi dĩ thủ, quyền dã , ; , (Li Lâu thượng ) Nam nữ trao và nhận không được trực tiếp gần gũi với nhau, đó là lễ; chị dâu bị đắm chìm đưa tay ra vớt, đó là quyền.

(Danh)
Thế lực.
◎Như: quyền lực thế lực, đại quyền tại ác thế lực lớn trong tay.

(Danh)
Lực lượng và lợi ích, nhân tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định, được tôn trọng, gọi là quyền.
◎Như: đầu phiếu quyền quyền bỏ phiếu bầu cử, thổ địa sở hữu quyền quyền sở hữu đất đai.

(Danh)
Xương gò má.

(Danh)
Họ Quyền.

(Động)
Cân nhắc.
◇Mạnh Tử : Quyền nhiên hậu tri khinh trọng, độ nhiên hậu tri trường đoản , (Lương Huệ Vương thượng ) Cân nhắc rồi sau mới biết nhẹ nặng, liệu chừng rồi sau mới biết dài ngắn.

(Phó)
Tạm thời, tạm cứ, cứ.
◎Như: quyền thả như thử tạm làm như thế.
◇Thủy hử truyện : Đương vãn các tự quyền hiết (Đệ nhất hồi) Tối đó, mọi người tạm lui nghỉ.

quyền, như "quyền bính" (vhn)
quàn, như "quàn người chết" (btcn)

Chữ gần giống với 權:

,

Dị thể chữ 權

,

Chữ gần giống 權

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 權 Tự hình chữ 權 Tự hình chữ 權 Tự hình chữ 權

quyền [quyền]

U+98A7, tổng 23 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顴;
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 颧

Giản thể của chữ .
quyền, như "quyền (xương gò má)" (gdhn)

Nghĩa của 颧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顴)
[quán]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 27
Hán Việt: QUYỀN
xương gò má。颧骨。
Từ ghép:
颧骨

Chữ gần giống với 颧:

,

Dị thể chữ 颧

,

Chữ gần giống 颧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颧 Tự hình chữ 颧 Tự hình chữ 颧 Tự hình chữ 颧

quyền [quyền]

U+9874, tổng 26 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;

quyền

Nghĩa Trung Việt của từ 顴

(Danh) Gò má.
◎Như: quyền cốt
xương gò má.
quyền, như "quyền (xương gò má)" (gdhn)

Chữ gần giống với 顴:

,

Dị thể chữ 顴

,

Chữ gần giống 顴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顴 Tự hình chữ 顴 Tự hình chữ 顴 Tự hình chữ 顴

Dịch quyền sang tiếng Trung hiện đại:

《代理。》quyền cục trưởng
代局长
代理 《暂时代人担任某单位的负责职务。》
quyền xưởng trưởng.
代理厂长
《有利的形势。》
quyền khống chế.
制空权。
权利 《公民或法人依法行使的权力和享受的利益(跟"义务"相对)。》
权益 《应该享受的不容侵犯的权力。》
事权 《处理事情的权力; 职权。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyền

quyền: 
quyền: 
quyền:đánh quyền
quyền:quyền quyền (gắng gỏi
quyền:quyền bính
quyền:quyền bính
quyền:quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)

Gới ý 21 câu đối có chữ quyền:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

quyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyền Tìm thêm nội dung cho: quyền