Cao su chống va đập cửa
bạch quả
Tên khác của cây
ngân hạnh
銀杏. § Còn gọi là:
phật chỉ giáp
佛指甲,
công tôn thụ
公孫樹,
áp cước
鴨腳.
Nghĩa của 白果 trong tiếng Trung hiện đại:
[báiguǒ] 1. ngân hạnh (thân cao to, cây đơn tính, lá hình quạt, hạt hình bầu dục. Nhân quả ăn được, có thể làm vị thuốc). 银杏,乔木,雌雄异株,叶子扇形,种子椭圆形。果仁可吃,也可入药。
方
2. hột gà; trứng gà。(儿)鸡蛋。
3. hạt ngân hạnh. 这种植物的种子
方
2. hột gà; trứng gà。(儿)鸡蛋。
3. hạt ngân hạnh. 这种植物的种子
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 白果 Tìm thêm nội dung cho: 白果
