Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷁, chiết tự chữ NGHỊCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鷁:
鷁
Biến thể giản thể: 鹢;
Pinyin: ni4, yi4;
Việt bính: jik6;
鷁 nghịch
§ Ngày xưa, người ta thường vẽ hình chim nghịch ở đầu thuyền cho nên gọi đầu thuyền là nghịch thủ 鷁首. Cũng như dật thủ 艗首.
Pinyin: ni4, yi4;
Việt bính: jik6;
鷁 nghịch
Nghĩa Trung Việt của từ 鷁
(Danh) Một giống chim ở nước, giống như con lô tư 鸕鷀 mà lông trắng, tài liệng không sợ gió.§ Ngày xưa, người ta thường vẽ hình chim nghịch ở đầu thuyền cho nên gọi đầu thuyền là nghịch thủ 鷁首. Cũng như dật thủ 艗首.
Chữ gần giống với 鷁:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鷁
鹢,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鷁 Tìm thêm nội dung cho: 鷁
