Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 芸芸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芸芸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芸芸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnyún] đông đảo; muôn nghìn。形容众多。
万物芸芸
vạn vật; muôn nghìn vạn vật.
芸芸众生
đông đảo chúng sinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芸

nghế:ngố nghế
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
nghệ:nghệ thuật
vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芸

nghế:ngố nghế
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
nghệ:nghệ thuật
vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
芸芸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芸芸 Tìm thêm nội dung cho: 芸芸