Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cự li
Khoảng cách.
Nghĩa của 距离 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùlí] 1. cách; khoảng cách。在空间或时间上相隔。
天津距离北京约有二百四十里。
Thiên Tân cách Bắc Kinh khoảng hai trăm bốn mươi dặm.
现在距离唐代已经有一千多年。
thời nay cách đời Đường đã hơn một nghìn năm.
2. cự ly。相隔的长度。
等距离。
cự ly bằng nhau.
他的看法和你有距离。
cách nhìn nhận của anh ấy khác với anh.
天津距离北京约有二百四十里。
Thiên Tân cách Bắc Kinh khoảng hai trăm bốn mươi dặm.
现在距离唐代已经有一千多年。
thời nay cách đời Đường đã hơn một nghìn năm.
2. cự ly。相隔的长度。
等距离。
cự ly bằng nhau.
他的看法和你有距离。
cách nhìn nhận của anh ấy khác với anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 距
| cự | 距: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cựa | 距: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 離
| le | 離: | so le |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| lia | 離: | thua lia lịa |
| ly | 離: | biệt ly |
| lè | 離: | lè lưỡi |
| lì | 離: | phẳng lì; lì lợm |
| lìa | 離: | lìa bỏ |
| ria | 離: | ria đường |
| rìa | 離: | rìa đường |

Tìm hình ảnh cho: 距離 Tìm thêm nội dung cho: 距離
