Từ: 跟梢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟梢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跟梢 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnshāo] bám đuôi; theo đuôi (để làm chuyện xấu)。钉梢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梢

sao:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
跟梢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟梢 Tìm thêm nội dung cho: 跟梢