Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 圪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圪, chiết tự chữ NGẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圪

Chiết tự chữ ngật bao gồm chữ 土 乞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圪 cấu thành từ 2 chữ: 土, 乞
  • thổ, đỗ, độ
  • gật, khí, khất, khắt
  • []

    U+572A, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge1, ao4;
    Việt bính: gaak3 ngat6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 圪


    ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)

    Nghĩa của 圪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 6
    Hán Việt: KHẤT
    gò đất nhỏ。圪垯。
    Từ ghép:
    圪垯 ; 圪塔 ; 圪节 ; 圪蹴 ; 圪针

    Chữ gần giống với 圪:

    , , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

    Chữ gần giống 圪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圪 Tự hình chữ 圪 Tự hình chữ 圪 Tự hình chữ 圪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圪

    ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
    圪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圪 Tìm thêm nội dung cho: 圪