Từ: 东流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东流 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngliú] 1. chảy về hướng đông。水向东流。
2. nước chảy về hướng đông。向东流的水,泛指河川。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
东流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东流 Tìm thêm nội dung cho: 东流