Từ: cố viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố viên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốviên

cố viên
Cố hương.
◇Quán Hưu 休:
Cố viên li loạn hậu, Thập tải thủy phùng quân
後, 君 (Hoài thượng phùng cố nhân ).Vườn cũ.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Thâm phao cố viên lí, Thiểu chủng quý nhân gia
裏, 家 (Cảm thạch lựu nhị thập vận 韻).

Dịch cố viên sang tiếng Trung hiện đại:


故园 《故乡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố viên Tìm thêm nội dung cho: cố viên