Từ: 铰链 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铰链:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铰链 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoliàn] móc xích; bản lề。连接机器、车辆、门窗、器物的两部分的装置或零件,所连接的两个部分或其中的一部分能绕着铰链的轴转动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铰

giảo:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 链

liên:liên (xích): thiết liên
铰链 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铰链 Tìm thêm nội dung cho: 铰链