Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miễn giảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ miễn giảm:
Dịch miễn giảm sang tiếng Trung hiện đại:
减免Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 娩: | phân miễn (đẻ non) |
| miễn | 鮸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giảm | 啖: | giảm (ăn, nếm, thử) |
| giảm | 減: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| giảm | 簡: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
Gới ý 15 câu đối có chữ miễn:

Tìm hình ảnh cho: miễn giảm Tìm thêm nội dung cho: miễn giảm
