Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 揣摩 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎimó] phỏng đoán; ước đoán; nghiền ngẫm; mò; đoán。反复思考推求;揣度。
这篇文章的内容比较丰富,必须仔细揣摩,才能透彻了解。
nội dung của bài văn này tương đối phong phú, phải nghiền ngẫm tỉ mỉ mới có thể hiểu thấu đáo được.
我始终揣摩不透他的意思。
trước sau tôi cũng không đoán được ý của anh ấy.
这篇文章的内容比较丰富,必须仔细揣摩,才能透彻了解。
nội dung của bài văn này tương đối phong phú, phải nghiền ngẫm tỉ mỉ mới có thể hiểu thấu đáo được.
我始终揣摩不透他的意思。
trước sau tôi cũng không đoán được ý của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣
| suý | 揣: | tránh suý (gắng sức) |
| sủy | 揣: | suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |

Tìm hình ảnh cho: 揣摩 Tìm thêm nội dung cho: 揣摩
