Cao su chống va đập cửa

Từ: hỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ hỗ:

互 hỗ沪 hỗ诂 cổ, hỗ岵 hỗ怙 hỗ祜 hỗ扈 hỗ詁 cổ, hỗ嘏 hỗ滬 hỗ鳸 hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỗ

hỗ [hỗ]

U+4E92, tổng 4 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [盤互] bàn hỗ 2. [交互] giao hỗ 3. [交互作用] giao hỗ tác dụng 4. [互利] hỗ lợi 5. [互相] hỗ tương 6. [互市] hỗ thị 7. [互助] hỗ trợ;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 互

(Phó) Nhau, lẫn nhau.
◎Như: hỗ trợ
giúp đỡ lẫn nhau.

hỗ, như "hỗ trợ, tương hỗ" (vhn)
hổ, như "hổ thẹn, xấu hổ" (btcn)

Nghĩa của 互 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 4
Hán Việt: HỖ
hỗ tương; lẫn nhau; với nhau。互相。
互访
thăm hỏi nhau; hai đàng tới lui thăm hỏi.
互通有无
bù đắp cho nhau; trao đổi bổ trợ cho nhau
互不干涉
không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
互敬互爱
kính trọng và yêu mến lẫn nhau.
Từ ghép:
互补 ; 互感 ; 互惠 ; 互见 ; 互利 ; 互让 ; 互溶 ; 互生 ; 互通 ; 互相 ; 互训 ; 互质 ; 互质数 ; 互助 ; 互助会 ; 互助组

Chữ gần giống với 互:

, , , , , ,

Chữ gần giống 互

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 互 Tự hình chữ 互 Tự hình chữ 互 Tự hình chữ 互

hỗ [hỗ]

U+6CAA, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滬;
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 沪

Giản thể của chữ .
hộ, như "hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)" (gdhn)

Nghĩa của 沪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滬)
[hù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỖ, HỘ
Thượng Hải (tên gọi khác của Thượng Hải, Trung Quốc.)。上海的别称。
Từ ghép:
沪剧

Chữ gần giống với 沪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沪

, , ,

Chữ gần giống 沪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沪 Tự hình chữ 沪 Tự hình chữ 沪 Tự hình chữ 沪

cổ, hỗ [cổ, hỗ]

U+8BC2, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詁;
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;

cổ, hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 诂

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 诂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詁)
[gǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HỖ
giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
训诂
giải thích từ trong sách cổ
解诂
giải thích

Chữ gần giống với 诂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诂

,

Chữ gần giống 诂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂 Tự hình chữ 诂

hỗ [hỗ]

U+5CB5, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 岵

(Danh) Núi có cây cỏ.
◇Thi Kinh
: Trắc bỉ hỗ hề, Chiêm vọng phụ hề , (Ngụy phong , Trắc hỗ ) Trèo lên núi Hỗ chừ, Nhìn ngóng cha chừ.
§ Nay nói sự nghĩ nhớ tới cha là trắc hỗ là bởi nghĩa đó.
hô, như "răng hô" (vhn)

Nghĩa của 岵 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
núi (có nhiều cây cỏ)。多草木的山。

Chữ gần giống với 岵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Chữ gần giống 岵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岵 Tự hình chữ 岵 Tự hình chữ 岵 Tự hình chữ 岵

hỗ [hỗ]

U+6019, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [怙恃] hỗ thị;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 怙

(Động) Nhờ cậy, nương tựa.
◇Thi Kinh
: Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị , (Tiểu nhã , Lục nga ) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai.

(Danh)
Cha.
◎Như: thất hỗ mất cha.
§ Ghi chú: Mất mẹ gọi là thất thị .
hộ, như "thất hộ (mất nơi nương tựa)" (gdhn)

Nghĩa của 怙 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: Hộ, HỖ
dựa; dựa vào; nương tựa; nương cậy; nương nhờ。依靠。
失怙(指死了父亲)。
mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
Từ ghép:
怙恶不悛 ; 怙恃

Chữ gần giống với 怙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 怙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怙 Tự hình chữ 怙 Tự hình chữ 怙 Tự hình chữ 怙

hỗ [hỗ]

U+795C, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4;
Việt bính: wu2;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 祜

(Danh) Phúc, sự tốt lành.
◇Thi Kinh
: Thụ thiên chi hỗ (Tiểu nhã , Tín nam san ) Nhận phúc lành của trời.

Nghĩa của 祜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: HỘ
hạnh phúc; phúc。福。

Chữ gần giống với 祜:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

Chữ gần giống 祜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祜 Tự hình chữ 祜 Tự hình chữ 祜 Tự hình chữ 祜

hỗ [hỗ]

U+6248, tổng 11 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4, za1, zha2, zha3;
Việt bính: wu6
1. [跋扈] bạt hỗ;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 扈

(Danh) Chim tang hỗ , thứ chim báo tin đến mùa làm ruộng, trồng dâu.

(Danh)
Tên nước thời xưa, tức Hữu Hỗ , nay thuộc Thiểm Tây 西.

(Danh)
Người giữ việc nuôi ngựa.

(Danh)
Chức quan thời xưa lo về việc nhà nông.

(Danh)
Họ Hỗ.

(Động)
Theo sau, hộ vệ.
◎Như: hỗ giá đi theo hầu xe vua.

(Động)
Giắt trên mình, mang theo, đeo.
◇Khuất Nguyên : Hỗ giang li dữ tích chỉ hề, Nhân thu lan dĩ vi bội , (Li tao ) Giắt cỏ giang li và tích chỉ hề, Kết hoa thu lan để đeo.

(Động)
Ngăn cấm, ngăn giữ.
◇Tả truyện : Hỗ dân vô dâm giả dã (Thập thất niên ) Ngăn giữ cho dân khỏi tham muốn.

(Tính)
Rộng lớn, quảng đại.
◎Như: hỗ hỗ rộng lớn.
◇Thanh sử cảo 稿: Diêu vọng chi, san tu nhi hỗ , (Giác la vũ mặc nạp truyện ) Nhìn từ xa, núi dài và rộng.

(Tính)
Tươi đẹp, quang thải.
◇Sử Kí : Hoàng hoàng hỗ hỗ (Tư Mã Tương Như truyện ) Rực rỡ tươi đẹp.

(Tính)
Ngang ngược, ngạo mạn, vô lễ.
◎Như: bạt hỗ ương ngạnh bướng bỉnh, không chịu quy phục.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo toại thừa tư bạt hỗ, tứ hành hung thắc, cát bác nguyên nguyên, tàn hiền hại thiện , , , (Đệ nhị thập nhị hồi) (Tào) Tháo lại thừa thế ngang ngược, bạo ác càn rở, bóc lột trăm họ, tàn hại người lương thiện.
hộ, như "hộ tống" (gdhn)

Nghĩa của 扈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 11
Hán Việt: HỘ
1. tuỳ tùng; hộ tống; đi theo sau。随从。
扈从
tuỳ tùng
2. họ Hộ。姓。
Từ ghép:
扈从

Chữ gần giống với 扈:

,

Chữ gần giống 扈

, , , , , , , , 馿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扈 Tự hình chữ 扈 Tự hình chữ 扈 Tự hình chữ 扈

cổ, hỗ [cổ, hỗ]

U+8A41, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gu3, ti4;
Việt bính: gu2 gu3;

cổ, hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 詁

(Động) Lấy lời bây giờ mà giải thích lời nói ngày xưa hay phương ngôn.
◎Như: cổ huấn
chú giải nghĩa văn.

(Danh)
Lời giải thích chữ nghĩa.
§ Ta quen đọc là hỗ.
cổ (gdhn)

Chữ gần giống với 詁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 詁

,

Chữ gần giống 詁

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁 Tự hình chữ 詁

hỗ [hỗ]

U+560F, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3, jia3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [祝嘏] chúc hỗ;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 嘏

(Danh) Phúc lành.

(Tính)
Lớn, xa.
§ Thông
.

Nghĩa của 嘏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: HỖ
phúc。福。
[jiǎ]
Bộ: 古(Cổ)
Hán Việt: GIẢ
phúc (còn đọc là "gǔ")。"嘏"(gǔ)的又音。

Chữ gần giống 嘏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘏 Tự hình chữ 嘏 Tự hình chữ 嘏 Tự hình chữ 嘏

hỗ [hỗ]

U+6EEC, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hu4, chi4;
Việt bính: wu6;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 滬

(Danh) Hỗ Độc sông Hỗ Độc, ở vào địa hạt tỉnh Giang Tô .

(Danh)
Tên gọi tắt của thành phố Thượng Hải .

(Danh)
Đăng bằng tre ngày xưa để bắt cá.
hộ, như "hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)" (gdhn)

Chữ gần giống với 滬:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 滬

,

Chữ gần giống 滬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滬 Tự hình chữ 滬 Tự hình chữ 滬 Tự hình chữ 滬

hỗ [hỗ]

U+9CF8, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4;
Việt bính: ;

hỗ

Nghĩa Trung Việt của từ 鳸


§ Nguyên là chữ hỗ
.

Chữ gần giống với 鳸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

Dị thể chữ 鳸

𱉓,

Chữ gần giống 鳸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳸 Tự hình chữ 鳸 Tự hình chữ 鳸 Tự hình chữ 鳸

Dịch hỗ sang tiếng Trung hiện đại:

估定。
xem lẫn nhau
xem giải thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỗ

hỗ:hỗ trợ, tương hỗ
hỗ:chúc hỗ (chúc thọ)

Gới ý 15 câu đối có chữ hỗ:

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong

Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

hỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỗ Tìm thêm nội dung cho: hỗ