Từ: hỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ hỗ:
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [盤互] bàn hỗ 2. [交互] giao hỗ 3. [交互作用] giao hỗ tác dụng 4. [互利] hỗ lợi 5. [互相] hỗ tương 6. [互市] hỗ thị 7. [互助] hỗ trợ;
互 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 互
(Phó) Nhau, lẫn nhau.◎Như: hỗ trợ 互助 giúp đỡ lẫn nhau.
hỗ, như "hỗ trợ, tương hỗ" (vhn)
hổ, như "hổ thẹn, xấu hổ" (btcn)
Nghĩa của 互 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: HỖ
hỗ tương; lẫn nhau; với nhau。互相。
互访
thăm hỏi nhau; hai đàng tới lui thăm hỏi.
互通有无
bù đắp cho nhau; trao đổi bổ trợ cho nhau
互不干涉
không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
互敬互爱
kính trọng và yêu mến lẫn nhau.
Từ ghép:
互补 ; 互感 ; 互惠 ; 互见 ; 互利 ; 互让 ; 互溶 ; 互生 ; 互通 ; 互相 ; 互训 ; 互质 ; 互质数 ; 互助 ; 互助会 ; 互助组
Tự hình:

Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;
沪 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 沪
Giản thể của chữ 滬.hộ, như "hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)" (gdhn)
Nghĩa của 沪 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỖ, HỘ
Thượng Hải (tên gọi khác của Thượng Hải, Trung Quốc.)。上海的别称。
Từ ghép:
沪剧
Chữ gần giống với 沪:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2;
诂 cổ, hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 诂
Giản thể của chữ 詁.Nghĩa của 诂 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: HỖ
giải nghĩa; giải thích (dùng ngôn ngữ hiện nay giải thích nghĩa của văn cổ)。用通行的话解释古代语言文字或方言字义。
训诂
giải thích từ trong sách cổ
解诂
giải thích
Dị thể chữ 诂
詁,
Tự hình:

Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;
岵 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 岵
(Danh) Núi có cây cỏ.◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ hỗ hề, Chiêm vọng phụ hề 陟彼岵兮, 瞻望父兮 (Ngụy phong 魏風, Trắc hỗ 陟岵) Trèo lên núi Hỗ chừ, Nhìn ngóng cha chừ.
§ Nay nói sự nghĩ nhớ tới cha là trắc hỗ 陟岵 là bởi nghĩa đó.
hô, như "răng hô" (vhn)
Nghĩa của 岵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
núi (có nhiều cây cỏ)。多草木的山。
Chữ gần giống với 岵:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6
1. [怙恃] hỗ thị;
怙 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 怙
(Động) Nhờ cậy, nương tựa.◇Thi Kinh 詩經: Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị 無父何怙, 無母何恃 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai.
(Danh) Cha.
◎Như: thất hỗ 失怙 mất cha.
§ Ghi chú: Mất mẹ gọi là thất thị 失恃.
hộ, như "thất hộ (mất nơi nương tựa)" (gdhn)
Nghĩa của 怙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: Hộ, HỖ
dựa; dựa vào; nương tựa; nương cậy; nương nhờ。依靠。
失怙(指死了父亲)。
mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
Từ ghép:
怙恶不悛 ; 怙恃
Chữ gần giống với 怙:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: hu4;
Việt bính: wu2;
祜 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 祜
(Danh) Phúc, sự tốt lành.◇Thi Kinh 詩經: Thụ thiên chi hỗ 受天之祜 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Nhận phúc lành của trời.
Nghĩa của 祜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HỘ
hạnh phúc; phúc。福。
Tự hình:

Pinyin: hu4, za1, zha2, zha3;
Việt bính: wu6
1. [跋扈] bạt hỗ;
扈 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 扈
(Danh) Chim tang hỗ 桑扈, thứ chim báo tin đến mùa làm ruộng, trồng dâu.(Danh) Tên nước thời xưa, tức Hữu Hỗ 有扈, nay thuộc Thiểm Tây 陝西.
(Danh) Người giữ việc nuôi ngựa.
(Danh) Chức quan thời xưa lo về việc nhà nông.
(Danh) Họ Hỗ.
(Động) Theo sau, hộ vệ.
◎Như: hỗ giá 扈駕 đi theo hầu xe vua.
(Động) Giắt trên mình, mang theo, đeo.
◇Khuất Nguyên 屈原: Hỗ giang li dữ tích chỉ hề, Nhân thu lan dĩ vi bội 扈江離與辟芷兮, 紉秋蘭以為佩 (Li tao 離騷) Giắt cỏ giang li và tích chỉ hề, Kết hoa thu lan để đeo.
(Động) Ngăn cấm, ngăn giữ.
◇Tả truyện 左傳: Hỗ dân vô dâm giả dã 扈民無淫者也 (Thập thất niên 十七年) Ngăn giữ cho dân khỏi tham muốn.
(Tính) Rộng lớn, quảng đại.
◎Như: hỗ hỗ 扈扈 rộng lớn.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Diêu vọng chi, san tu nhi hỗ 遙望之, 山修而扈 (Giác la vũ mặc nạp truyện 覺羅武默納傳) Nhìn từ xa, núi dài và rộng.
(Tính) Tươi đẹp, quang thải.
◇Sử Kí 史記: Hoàng hoàng hỗ hỗ 煌煌扈扈 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Rực rỡ tươi đẹp.
(Tính) Ngang ngược, ngạo mạn, vô lễ.
◎Như: bạt hỗ 跋扈 ương ngạnh bướng bỉnh, không chịu quy phục.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo toại thừa tư bạt hỗ, tứ hành hung thắc, cát bác nguyên nguyên, tàn hiền hại thiện 操遂承資跋扈, 恣行凶忒, 割剝元元, 殘賢害善 (Đệ nhị thập nhị hồi) (Tào) Tháo lại thừa thế ngang ngược, bạo ác càn rở, bóc lột trăm họ, tàn hại người lương thiện.
hộ, như "hộ tống" (gdhn)
Nghĩa của 扈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HỘ
1. tuỳ tùng; hộ tống; đi theo sau。随从。
扈从
tuỳ tùng
2. họ Hộ。姓。
Từ ghép:
扈从
Chữ gần giống với 扈:
扈,Tự hình:

Pinyin: gu3, ti4;
Việt bính: gu2 gu3;
詁 cổ, hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 詁
(Động) Lấy lời bây giờ mà giải thích lời nói ngày xưa hay phương ngôn.◎Như: cổ huấn 詁訓 chú giải nghĩa văn.
(Danh) Lời giải thích chữ nghĩa.
§ Ta quen đọc là hỗ.
cổ (gdhn)
Chữ gần giống với 詁:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詁
诂,
Tự hình:

Pinyin: gu3, jia3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [祝嘏] chúc hỗ;
嘏 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 嘏
(Danh) Phúc lành.(Tính) Lớn, xa.
§ Thông hà 遐.
Nghĩa của 嘏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HỖ
phúc。福。
[jiǎ]
Bộ: 古(Cổ)
Hán Việt: GIẢ
phúc (còn đọc là "gǔ")。"嘏"(gǔ)的又音。
Chữ gần giống với 嘏:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Pinyin: hu4, chi4;
Việt bính: wu6;
滬 hỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 滬
(Danh) Hỗ Độc 滬瀆 sông Hỗ Độc, ở vào địa hạt tỉnh Giang Tô 江蘇.(Danh) Tên gọi tắt của thành phố Thượng Hải 上海.
(Danh) Đăng bằng tre ngày xưa để bắt cá.
hộ, như "hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)" (gdhn)
Chữ gần giống với 滬:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 滬
沪,
Tự hình:

Chữ gần giống với 鳸:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Dị thể chữ 鳸
𱉓,
Tự hình:

Dịch hỗ sang tiếng Trung hiện đại:
估定。xem lẫn nhau
xem giải thích
Nghĩa chữ nôm của chữ: hỗ
| hỗ | 互: | hỗ trợ, tương hỗ |
| hỗ | 嘏: | chúc hỗ (chúc thọ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hỗ:
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong

Tìm hình ảnh cho: hỗ Tìm thêm nội dung cho: hỗ
