Từ: 跪謝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跪謝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quỵ tạ
Quỳ gối để tỏ lòng biết ơn, hoặc để xin tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跪

quày: 
què:què chân
quì:quì xuống
quại:quằn quại
quải:quải (quằn quại)
quậy:quậy cựa
quị:đánh quị
quỳ:quỳ gối
quỵ:ngã quỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謝

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
跪謝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跪謝 Tìm thêm nội dung cho: 跪謝