Từ: 路况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 路况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 路况 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùkuàng] tình hình giao thông (lưu lượng giao thông)。道路的情况(指路面、交通流量等。)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
路况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 路况 Tìm thêm nội dung cho: 路况