Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: diệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ diệt:
Biến thể phồn thể: 滅;
Pinyin: mie4, ling4;
Việt bính: mit6;
灭 diệt
diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (gdhn)
Pinyin: mie4, ling4;
Việt bính: mit6;
灭 diệt
Nghĩa Trung Việt của từ 灭
Giản thể của chữ 滅.diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (gdhn)
Nghĩa của 灭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滅)
[miè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 5
Hán Việt: DIỆT
1. tắt。熄灭。
火灭了。
lửa tắt rồi.
灯灭了。
đèn tắt rồi.
2. dập tắt; làm tắt。使熄灭。
灭灯。
tắt đèn.
沙土可以灭火。
cát có thể dập tắt lửa.
3. ngập lụt。淹没。
灭顶。
nước ngập lút đầu.
4. diệt vong; tiêu diệt。消灭; 灭亡。
自生自灭。
tự sinh tự diệt.
物质不灭。
vật chất không bị tiêu diệt.
5. làm mất đi; làm tiêu biến đi。使不存在; 使消灭。
长自己的志气,灭敌人的威风。
tăng thêm ý chí của bản thân, làm mất đi khí thế của quân địch.
Từ ghép:
灭茬 ; 灭此朝食 ; 灭顶 ; 灭火 ; 灭火器 ; 灭迹 ; 灭绝 ; 灭口 ; 灭亡 ; 灭种 ; 灭族
[miè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 5
Hán Việt: DIỆT
1. tắt。熄灭。
火灭了。
lửa tắt rồi.
灯灭了。
đèn tắt rồi.
2. dập tắt; làm tắt。使熄灭。
灭灯。
tắt đèn.
沙土可以灭火。
cát có thể dập tắt lửa.
3. ngập lụt。淹没。
灭顶。
nước ngập lút đầu.
4. diệt vong; tiêu diệt。消灭; 灭亡。
自生自灭。
tự sinh tự diệt.
物质不灭。
vật chất không bị tiêu diệt.
5. làm mất đi; làm tiêu biến đi。使不存在; 使消灭。
长自己的志气,灭敌人的威风。
tăng thêm ý chí của bản thân, làm mất đi khí thế của quân địch.
Từ ghép:
灭茬 ; 灭此朝食 ; 灭顶 ; 灭火 ; 灭火器 ; 灭迹 ; 灭绝 ; 灭口 ; 灭亡 ; 灭种 ; 灭族
Chữ gần giống với 灭:
灭,Dị thể chữ 灭
滅,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 灭;
Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6
1. [遏滅] át diệt 2. [不滅] bất diệt 3. [入滅] nhập diệt;
滅 diệt
◎Như: nhân diệt 湮滅 chìm mất.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt 千山鳥飛絕, 萬逕人蹤滅 (Giang tuyết 江雪) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.
(Động) Dập tắt, tắt.
◎Như: diệt chúc 滅燭 tắt nến, diệt hỏa 滅火 tắt lửa, đăng diệt liễu 燈滅了 đèn tắt rồi.
(Động) Hết, trừ tuyệt.
◎Như: tuyệt diệt 絕滅 hết sạch, diệt độ 滅度 diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).
(Động) Ngập, chìm.
◎Như: diệt đính 滅頂 chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).
diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (vhn)
dột, như "nhà dột" (btcn)
riết, như "bám riết" (btcn)
Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6
1. [遏滅] át diệt 2. [不滅] bất diệt 3. [入滅] nhập diệt;
滅 diệt
Nghĩa Trung Việt của từ 滅
(Động) Mất, tan mất.◎Như: nhân diệt 湮滅 chìm mất.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt 千山鳥飛絕, 萬逕人蹤滅 (Giang tuyết 江雪) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.
(Động) Dập tắt, tắt.
◎Như: diệt chúc 滅燭 tắt nến, diệt hỏa 滅火 tắt lửa, đăng diệt liễu 燈滅了 đèn tắt rồi.
(Động) Hết, trừ tuyệt.
◎Như: tuyệt diệt 絕滅 hết sạch, diệt độ 滅度 diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).
(Động) Ngập, chìm.
◎Như: diệt đính 滅頂 chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).
diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (vhn)
dột, như "nhà dột" (btcn)
riết, như "bám riết" (btcn)
Chữ gần giống với 滅:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Dịch diệt sang tiếng Trung hiện đại:
歼; 歼灭; 消灭; 剿 ; 剿灭; 讨伐。dồn lại mà diệt.聚而歼之。
giệt kẻ thù chung.
消灭共同的敌人。
扑灭 《扑打消灭。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt
| diệt | 姪: | |
| diệt | 滅: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |

Tìm hình ảnh cho: diệt Tìm thêm nội dung cho: diệt
