Từ: diệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ diệt:

灭 diệt滅 diệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệt

diệt [diệt]

U+706D, tổng 5 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 滅;
Pinyin: mie4, ling4;
Việt bính: mit6;

diệt

Nghĩa Trung Việt của từ 灭

Giản thể của chữ .
diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (gdhn)

Nghĩa của 灭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (滅)
[miè]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 5
Hán Việt: DIỆT
1. tắt。熄灭。
火灭了。
lửa tắt rồi.
灯灭了。
đèn tắt rồi.
2. dập tắt; làm tắt。使熄灭。
灭灯。
tắt đèn.
沙土可以灭火。
cát có thể dập tắt lửa.
3. ngập lụt。淹没。
灭顶。
nước ngập lút đầu.
4. diệt vong; tiêu diệt。消灭; 灭亡。
自生自灭。
tự sinh tự diệt.
物质不灭。
vật chất không bị tiêu diệt.
5. làm mất đi; làm tiêu biến đi。使不存在; 使消灭。
长自己的志气,灭敌人的威风。
tăng thêm ý chí của bản thân, làm mất đi khí thế của quân địch.
Từ ghép:
灭茬 ; 灭此朝食 ; 灭顶 ; 灭火 ; 灭火器 ; 灭迹 ; 灭绝 ; 灭口 ; 灭亡 ; 灭种 ; 灭族

Chữ gần giống với 灭:

,

Dị thể chữ 灭

,

Chữ gần giống 灭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灭 Tự hình chữ 灭 Tự hình chữ 灭 Tự hình chữ 灭

diệt [diệt]

U+6EC5, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6
1. [遏滅] át diệt 2. [不滅] bất diệt 3. [入滅] nhập diệt;

diệt

Nghĩa Trung Việt của từ 滅

(Động) Mất, tan mất.
◎Như: nhân diệt
chìm mất.
◇Liễu Tông Nguyên : Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt , (Giang tuyết ) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.

(Động)
Dập tắt, tắt.
◎Như: diệt chúc tắt nến, diệt hỏa tắt lửa, đăng diệt liễu đèn tắt rồi.

(Động)
Hết, trừ tuyệt.
◎Như: tuyệt diệt hết sạch, diệt độ diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).

(Động)
Ngập, chìm.
◎Như: diệt đính chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).

diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (vhn)
dột, như "nhà dột" (btcn)
riết, như "bám riết" (btcn)

Chữ gần giống với 滅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 滅

, ,

Chữ gần giống 滅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滅 Tự hình chữ 滅 Tự hình chữ 滅 Tự hình chữ 滅

Dịch diệt sang tiếng Trung hiện đại:

歼; 歼灭; 消灭; 剿 ; 剿灭; 讨伐。dồn lại mà diệt.
聚而歼之。
giệt kẻ thù chung.
消灭共同的敌人。
扑灭 《扑打消灭。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệt

diệt: 
diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
diệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệt Tìm thêm nội dung cho: diệt