Từ: 身世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身世:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 身 • 世

Nghĩa của 身世 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnshì] cảnh đời; thân thế。长期的境遇(多指不幸的)。
身世凄凉。
cảnh đời thê lương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể
身世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身世 Tìm thêm nội dung cho: 身世