Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 身世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身世 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnshì] cảnh đời; thân thế。长期的境遇(多指不幸的)。
身世凄凉。
cảnh đời thê lương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
身世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身世 Tìm thêm nội dung cho: 身世