Cao su chống va đập cửa
Chữ 坷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坷, chiết tự chữ KHA, KHÁ, KHÚ, KHẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坷:
坷 khả, kha
Đây là các chữ cấu thành từ này: 坷
坷
Pinyin: ke3, ke1;
Việt bính: ho1 ho2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;
坷 khả, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 坷
(Tính) Khảm khả 坎坷: xem khảm 坎.§ Cũng đọc là khảm kha 坎坷.
kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn)
khú, như "dưa khú" (gdhn)
Nghĩa của 坷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kě]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。
Chữ gần giống với 坷:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坷
| kha | 坷: | kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi) |
| khá | 坷: | khá giả; khá khen |
| khú | 坷: | dưa khú |

Tìm hình ảnh cho: 坷 Tìm thêm nội dung cho: 坷
