Từ: 半途而廢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半途而廢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán đồ nhi phế
Nửa đường mà bỏ, ý nói làm việc chưa thành công mà bỏ nửa chừng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thần dĩ đắc Kì San chi trại, chánh dục thu công, bất kì bán đồ nhi phế. Thử tất trúng Đặng Ngải phản gián chi kế hĩ
寨, 功, 廢. 矣 (Đệ nhất nhất tứ hồi) Tôi đã lấy được trại Kì Sơn, sắp sửa thành công, không ngờ nửa đường lại bỏ dở. Tất là trúng phải mẹo phản gián của Đặng Ngải.

Nghĩa của 半途而废 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàntúérfèi] nửa chừng bỏ dở; bỏ dở dang; không đến nơi đến chốn. 中途停止。比喻做事不能坚持到底,有始无终。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廢

phế:phế bỏ
半途而廢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半途而廢 Tìm thêm nội dung cho: 半途而廢