Từ: 宽窄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽窄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽窄 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānzhǎi] rộng hẹp; bề rộng; bề ngang; khổ (diện tích, phạm vi )。面积、范围大小的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窄

trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
宽窄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽窄 Tìm thêm nội dung cho: 宽窄