Chữ 婼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婼, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 婼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婼

婼 cấu thành từ 2 chữ: 女, 若
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nhã, nhược
  • []

    U+5A7C, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: coek3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 婼


    Nghĩa của 婼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuò]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: XƯỚC
    không thuận; nghịch。不顺。
    Ghi chú: 另见ruò。
    [ruò]
    Bộ: 女(Nữ)
    Hán Việt: NHƯỢC
    Nhược Khương (tên huyện, ở Tân Cương, Trung Quốc)。婼羌(Rụqiāng),县名,在新疆。今作若羌。
    Ghi chú: 另见chụ

    Chữ gần giống với 婼:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 婼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婼 Tự hình chữ 婼 Tự hình chữ 婼 Tự hình chữ 婼

    婼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婼 Tìm thêm nội dung cho: 婼