Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婼, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 婼:
婼
Pinyin: chuo4;
Việt bính: coek3;
婼
Nghĩa Trung Việt của từ 婼
Nghĩa của 婼 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: XƯỚC
không thuận; nghịch。不顺。
Ghi chú: 另见ruò。
[ruò]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NHƯỢC
Nhược Khương (tên huyện, ở Tân Cương, Trung Quốc)。婼羌(Rụqiāng),县名,在新疆。今作若羌。
Ghi chú: 另见chụ
Số nét: 12
Hán Việt: XƯỚC
không thuận; nghịch。不顺。
Ghi chú: 另见ruò。
[ruò]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NHƯỢC
Nhược Khương (tên huyện, ở Tân Cương, Trung Quốc)。婼羌(Rụqiāng),县名,在新疆。今作若羌。
Ghi chú: 另见chụ
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 婼 Tìm thêm nội dung cho: 婼
