Cao su chống va đập cửa

Từ: 躲难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躲难 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒnàn] tránh tai nạn。躲避灾难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
躲难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲难 Tìm thêm nội dung cho: 躲难