Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giậm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giậm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giậm

Nghĩa giậm trong tiếng Việt:

["- 1 cv. dậm. d. Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá. Đánh giậm.","- 2 cv. dậm. đg. (thường nói giậm chân). Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống. Giậm chân thình thình. Giậm chân kêu trời. Giậm gót giày."]

Dịch giậm sang tiếng Trung hiện đại:

《蹈; 顿足。》
鱼抄(捕鱼竹器)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giậm

giậm:đánh giậm
giậm𥸄:đánh giậm
giậm𦂼:đánh giậm
giậm:giậm chân
giậm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giậm Tìm thêm nội dung cho: giậm