Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giậm trong tiếng Việt:
["- 1 cv. dậm. d. Đồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá. Đánh giậm.","- 2 cv. dậm. đg. (thường nói giậm chân). Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống. Giậm chân thình thình. Giậm chân kêu trời. Giậm gót giày."]Dịch giậm sang tiếng Trung hiện đại:
蹀 《蹈; 顿足。》鱼抄(捕鱼竹器)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giậm
| giậm | 濫: | đánh giậm |
| giậm | 𥸄: | đánh giậm |
| giậm | 𦂼: | đánh giậm |
| giậm | 踸: | giậm chân |

Tìm hình ảnh cho: giậm Tìm thêm nội dung cho: giậm
