Từ: 忘怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 忘怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànghuái] quên; không nhớ。 忘记。
那次游行的动人场面使人不能忘怀。
cảnh tượng xúc động của lần biểu tình tuần hành đó làm người ta không thể quên được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
忘怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忘怀 Tìm thêm nội dung cho: 忘怀