Từ: 抓拿骗吃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓拿骗吃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓拿骗吃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānápiànchī] bịp bợm; lừa bịp; lừa đảo。招摇撞骗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển:biển thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực
抓拿骗吃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓拿骗吃 Tìm thêm nội dung cho: 抓拿骗吃