Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 抓拿骗吃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓拿骗吃:
Nghĩa của 抓拿骗吃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānápiànchī] bịp bợm; lừa bịp; lừa đảo。招摇撞骗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓
| co | 抓: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| trảo | 抓: | trảo (nắm lấy; bắt giữ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿
| nà | 拿: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| nã | 拿: | truy nã |
| nạ | 拿: | nạ dòng (phụ nữ trung niên) |
| nả | 拿: | bao nả (bao nhiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗
| biển | 骗: | biển thủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |

Tìm hình ảnh cho: 抓拿骗吃 Tìm thêm nội dung cho: 抓拿骗吃
